Trọng tài VĐQG Colombia: số thẻ phạt mỗi trận
415 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
20 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 5,96 thẻ phạt mỗi trận, và 68,9% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Álvaro José Meléndez Panneflek (8,27). Ít nhất: Carlos Andrés Betancur Gutiérrez (4,35).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Colombia
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Álvaro José Meléndez Panneflek | 15 | 8,27 | 7,40 | 0,87 | 26,60 | 93,3% |
| 2 | Luis Gabriel Matorel Martínez | 10 | 7,70 | 6,90 | 0,80 | 22,20 | 70% |
| 3 | Jairo Alejandro Mayorga Londoño | 20 | 7,35 | 7,00 | 0,35 | 26,40 | 85% |
| 4 | Héctor Alexander Rivera González | 11 | 7,18 | 6,45 | 0,73 | 22,36 | 90,9% |
| 5 | Wilmar Hernando Montaño Guevara | 12 | 7,08 | 6,50 | 0,58 | 25,08 | 91,7% |
| 6 | Alejandro Moncada Sánchez | 21 | 6,90 | 6,19 | 0,71 | 22,05 | 76,2% |
| 7 | José Alexander Ortiz Novoa | 19 | 6,79 | 6,32 | 0,47 | 21,68 | 78,9% |
| 8 | Jhon Alexander Ospina Londoño | 22 | 6,50 | 6,00 | 0,50 | 21,45 | 86,4% |
| 9 | Carlos Andrés Márquez Ortega | 18 | 6,39 | 5,94 | 0,44 | 22,39 | 88,9% |
| 10 | Edwin Ferney Trujillo Castro | 17 | 6,24 | 5,71 | 0,53 | 24,94 | 76,5% |
| 11 | Andrés José Rojas Noguera | 29 | 6,21 | 5,55 | 0,66 | 21,28 | 79,3% |
| 12 | Jonathan Jair Ortíz Tonguino | 20 | 5,30 | 5,05 | 0,25 | 24,70 | 50% |
| 13 | Diego Ulloa Angulo | 20 | 5,20 | 4,90 | 0,30 | 21,80 | 60% |
| 14 | Wilmar Alexander Roldán Pérez | 32 | 5,16 | 4,59 | 0,56 | 16,78 | 46,9% |
| 15 | Carlos Arturo Ortega Jaimes | 33 | 5,15 | 4,85 | 0,30 | 20,79 | 54,5% |
| 16 | Bismark Elias Santiago Pitalua | 10 | 5,00 | 4,60 | 0,40 | 25,00 | 50% |
| 16 | Juan José Bautista Benítez | 12 | 5,00 | 4,58 | 0,42 | 25,67 | 58,3% |
| 18 | Luis Alfredo Delgado Hurtado | 15 | 4,80 | 4,40 | 0,40 | 21,20 | 53,3% |
| 19 | Javier Alonso Villa Zapata | 14 | 4,64 | 4,50 | 0,14 | 21,86 | 64,3% |
| 20 | Carlos Andrés Betancur Gutiérrez | 26 | 4,35 | 4,00 | 0,35 | 19,73 | 42,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Colombia trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Sebastián Toro Gómez | 9 | 55 |
| Jorge Luis Delgado Salas | 7 | 42 |
| Steven Alejandro Camargo Abril | 7 | 47 |
| Ferney Ossa Orozco | 5 | 27 |
| Diego Alejandro Ruiz Casas | 2 | 7 |
| Ricardo Andrés Pabón Reales | 2 | 9 |
| Byran Loayza | 1 | 4 |
| Camilo Alejandro Colmenares Pérez | 1 | 6 |
| Carlos Alberto Diaz Vargas | 1 | 6 |
| Carlos Vargas | 1 | 9 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng