Jairo Alejandro Mayorga Londoño: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Colombia
Các trận tại VĐQG Colombia do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 20 trận, Jairo Alejandro Mayorga Londoño rút trung bình 7,35 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 1,39 thẻ so với mức trung bình của giải (5,96). 85% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 68,9%). Đứng thứ 3/20 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 26,40 pha phạm lỗi (cả giải: 22,29). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Cúcuta Deportivo 1-0 Boyacá Chicó, ngày 28 tháng 3, 2026, với 12 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Colombia
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 20 | 415 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 7,35 | 5,96 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 7,00 | 5,49 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,35 | 0,47 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 26,40 | 22,29 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 85% | 68,9% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Colombia trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 02/10/26 | Deportivo Cali 3-1 Alianza Petrolera | 9 | 1 | 10 | 24 |
| 23/09/26 | América de Cali 1-0 Rionegro Águilas | 7 | 0 | 7 | 31 |
| 29/08/26 | Junior FC 1-1 Santa Fe | 4 | 0 | 4 | 28 |
| 21/08/26 | Jaguares de Córdoba 1-0 Boyacá Chicó | 10 | 0 | 10 | 28 |
| 04/08/26 | Llaneros 3-1 Fortaleza CEIF | 6 | 0 | 6 | 24 |
| 02/08/26 | América de Cali 7-0 Boyacá Chicó | 3 | 0 | 3 | 22 |
| 24/07/26 | Deportivo Cali 2-0 Jaguares de Córdoba | 7 | 0 | 7 | 29 |
| 23/05/26 | Junior FC 0-0 Santa Fe | 6 | 0 | 6 | 26 |
| 26/04/26 | Rionegro Águilas 2-2 Once Caldas | 10 | 0 | 10 | 34 |
| 22/04/26 | Independiente Medellín 2-0 Boyacá Chicó | 5 | 0 | 5 | 34 |
| 28/03/26 | Cúcuta Deportivo 1-0 Boyacá Chicó | 10 | 2 | 12 | 33 |
| 21/03/26 | Atlético Nacional 3-0 Internacional de Bogotá | 5 | 1 | 6 | 19 |
| 18/03/26 | Deportivo Cali 1-1 Santa Fe | 8 | 0 | 8 | 20 |
| 15/03/26 | Junior FC 2-1 Fortaleza CEIF | 7 | 0 | 7 | 23 |
| 20/02/26 | Llaneros 2-2 Independiente Medellín | 7 | 0 | 7 | 12 |
| 01/02/26 | Deportivo Cali 3-0 Deportivo Pasto | 9 | 2 | 11 | 37 |
| 29/01/26 | América de Cali 1-1 Once Caldas | 7 | 1 | 8 | 24 |
| 17/01/26 | Atlético Bucaramanga 2-1 Millonarios | 7 | 0 | 7 | 26 |
| 04/12/25 | Junior FC 2-1 América de Cali | 9 | 0 | 9 | 29 |
| 13/11/25 | Deportivo Cali 1-1 Once Caldas | 4 | 0 | 4 | 25 |
Câu hỏi thường gặp
Jairo Alejandro Mayorga Londoño rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 7,35 thẻ trong 20 trận tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,96).
Jairo Alejandro Mayorga Londoño rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
7,00 thẻ vàng và 0,35 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,49 và 0,47).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Jairo Alejandro Mayorga Londoño bắt chính là bao nhiêu?
85% số trận của trọng tài này (cả giải: 68,9%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Jairo Alejandro Mayorga Londoño cầm còi?
26,40 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 22,29).
Trận nào do Jairo Alejandro Mayorga Londoño điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Cúcuta Deportivo 1-0 Boyacá Chicó, ngày 28 tháng 3, 2026, với 12 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng