Trọng tài Ngoại hạng Anh: số thẻ phạt mỗi trận
371 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
16 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,02 thẻ phạt mỗi trận, và 38,5% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Stuart Attwell (5,13). Ít nhất: Tony Harrington (2,90).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại Ngoại hạng Anh
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stuart Attwell | 24 | 5,13 | 4,92 | 0,21 | 22,46 | 70,8% |
| 2 | John Brooks | 17 | 4,94 | 4,59 | 0,35 | 20,06 | 58,8% |
| 3 | Chris Kavanagh | 27 | 4,63 | 4,41 | 0,22 | 23,44 | 55,6% |
| 4 | Darren England | 23 | 4,57 | 4,43 | 0,13 | 21,91 | 43,5% |
| 5 | Anthony Taylor | 24 | 4,42 | 4,33 | 0,08 | 21,04 | 45,8% |
| 6 | Robert Jones | 17 | 4,41 | 4,41 | 0,00 | 23,71 | 47,1% |
| 7 | Michael Salisbury | 14 | 4,14 | 4,07 | 0,07 | 22,07 | 42,9% |
| 8 | Jarred Gillett | 21 | 3,90 | 3,90 | 0,00 | 20,62 | 33,3% |
| 9 | Thomas Bramall | 23 | 3,87 | 3,78 | 0,09 | 21,39 | 43,5% |
| 10 | Peter Bankes | 20 | 3,80 | 3,65 | 0,15 | 20,80 | 35% |
| 11 | Paul Tierney | 16 | 3,63 | 3,50 | 0,13 | 21,25 | 37,5% |
| 12 | Andy Madley | 23 | 3,57 | 3,35 | 0,22 | 23,00 | 21,7% |
| 13 | Craig Pawson | 20 | 3,40 | 3,30 | 0,10 | 22,00 | 25% |
| 14 | Samuel Barrott | 24 | 3,33 | 3,33 | 0,00 | 18,71 | 16,7% |
| 15 | Michael Oliver | 28 | 3,25 | 3,18 | 0,07 | 23,18 | 21,4% |
| 16 | Tony Harrington | 10 | 2,90 | 2,70 | 0,20 | 20,70 | 20% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho Ngoại hạng Anh trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Tim Robinson | 9 | 39 |
| Simon Hooper | 8 | 27 |
| Farai Hallam | 7 | 22 |
| Thomas Kirk | 6 | 23 |
| Andrew Kitchen | 3 | 11 |
| Matt Donohue | 3 | 15 |
| Lewis Smith | 2 | 13 |
| Adam Herczeg | 1 | 5 |
| Joshua Smith | 1 | 5 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng