Scout Picks

Trọng tài VĐQG Bồ Đào Nha: số thẻ phạt mỗi trận

307 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

18 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,98 thẻ phạt mỗi trận, và 54,4% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: José Armando Torres Bessa (6,82). Ít nhất: Carlos André Fernandes Macedo (3,29).

Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.

Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Bồ Đào Nha
#Trọng tàiSố trậnThẻ phạtThẻ vàngThẻ đỏPhạm lỗi5+ thẻ
1José Armando Torres Bessa116,826,450,3628,4572,7%
2David Rafael Oliveira Silva186,225,890,3329,3988,9%
3Pedro Miguel Torres Ramalho115,645,270,3625,8272,7%
4André Filipe Domingues Narciso115,555,360,1829,4563,6%
5Fabio Verssimo185,445,440,0025,5683,3%
6Luí­s Carlos Mateus Filipe105,405,200,2025,5060%
7João António Ferreira Gonçalves185,394,830,5624,5650%
8João Pedro Silva Pinheiro154,934,600,3324,0046,7%
9António Emanuel Carvalho Nobre134,924,620,3126,3853,8%
10Luis Miguel Branco Godinho184,894,830,0626,6744,4%
11Miguel Bertolo Nogueira154,734,400,3326,2753,3%
12Miguel André Monteiro Fonseca124,584,580,0026,4258,3%
13Sérgio José dos Santos Guelho134,314,310,0028,3853,8%
14Iancu Ioan Vasilica133,853,770,0826,5430,8%
15Anzhony Francisco Gonçalves Rodrigues103,703,600,1024,2030%
16Bruno José Ribeiro Pires Costa113,643,550,0924,1827,3%
17Hélder Carvalho133,463,310,1527,7715,4%
18Carlos André Fernandes Macedo143,293,070,2124,7928,6%

Trọng tài điều khiển dưới 10 trận

Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.

Trọng tài điều khiển dưới 10 trận
Trọng tàiSố trậnThẻ (tổng)
Hélder Miguel Azevedo Malheiro944
Luis Claudio Pereira dos Santos939
Diogo Rosa850
Gustavo Fernandes Correia848
Ricardo Baixinho856
Gustavo Mota Correia739
Márcio André Dias Torres727
Cláudio Filipe Ruivo Pereira422
Vitor Jorge Fernandes Ferreira214
Fabio Melo14

Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.