Trọng tài VĐQG Ecuador: số thẻ phạt mỗi trận
321 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
15 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,83 thẻ phạt mỗi trận, và 51,7% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Robert Cabrera (6,79). Ít nhất: Juan Carlos Andrade Arreaga (4,09).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Ecuador
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Robert Cabrera | 24 | 6,79 | 6,42 | 0,38 | 22,92 | 83,3% |
| 2 | Augusto Bergelio Aragón Bautista | 24 | 5,58 | 5,21 | 0,38 | 23,38 | 54,2% |
| 3 | Parra Leon Patricio Javier | 10 | 5,30 | 4,80 | 0,50 | 25,00 | 70% |
| 4 | Álex Cajas | 26 | 5,15 | 4,69 | 0,46 | 21,62 | 65,4% |
| 5 | Russell Macario Teran Leon | 15 | 4,80 | 4,60 | 0,20 | 24,53 | 60% |
| 6 | Gorky Araujo Zambrano | 24 | 4,79 | 4,46 | 0,33 | 21,88 | 45,8% |
| 7 | Anthony Yamil Díaz | 22 | 4,73 | 4,14 | 0,59 | 22,95 | 40,9% |
| 8 | Yerson Zambrano | 23 | 4,65 | 4,22 | 0,43 | 24,22 | 43,5% |
| 9 | Oswaldo Contreras | 25 | 4,64 | 4,20 | 0,44 | 21,92 | 48% |
| 10 | Lenin Quiñónez | 12 | 4,58 | 4,25 | 0,33 | 24,50 | 41,7% |
| 11 | Byran Loayza | 28 | 4,50 | 4,11 | 0,39 | 25,07 | 60,7% |
| 12 | Gabriel Ismael González Cordero | 25 | 4,24 | 3,84 | 0,40 | 23,20 | 44% |
| 12 | Guillermo Enrique Guerrero Alcivar | 21 | 4,24 | 4,05 | 0,19 | 22,05 | 38,1% |
| 14 | Eloy Beltran | 14 | 4,14 | 3,86 | 0,29 | 22,57 | 28,6% |
| 15 | Juan Carlos Andrade Arreaga | 11 | 4,09 | 3,91 | 0,18 | 24,45 | 36,4% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Ecuador trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Jennifer Mishel Canchingre Preciado | 4 | 13 |
| Franklin Andrés Congo Viteri | 3 | 20 |
| Cristhian Xavier Jaya Gutierrez | 2 | 11 |
| Kevin Tilson Poveda Montanero | 2 | 11 |
| Efrain Gabriel González Roa | 1 | 5 |
| Henri Arizaga | 1 | 2 |
| Kleber Andres Aroca Miranda | 1 | 2 |
| Rodrigo Oswaldo Leon Ramon | 1 | 5 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng