Trọng tài Saudi Pro League: số thẻ phạt mỗi trận
349 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
14 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,15 thẻ phạt mỗi trận, và 40,4% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Majed Al Shamrani (4,70). Ít nhất: Shukri Hussain Al-Hunfush (2,47).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại Saudi Pro League
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Majed Al Shamrani | 20 | 4,70 | 4,40 | 0,30 | 22,70 | 35% |
| 2 | Mohammed Al Hoaish | 18 | 4,67 | 4,50 | 0,17 | 25,22 | 44,4% |
| 3 | Mohammed Abu Shaqarah | 11 | 4,64 | 4,36 | 0,27 | 22,82 | 45,5% |
| 4 | Abdullah Al-Harbi | 12 | 4,50 | 4,50 | 0,00 | 24,25 | 50% |
| 5 | Abdullah Al-Kharbosh | 15 | 4,47 | 4,27 | 0,20 | 21,53 | 46,7% |
| 6 | Khalid Alahmari | 11 | 4,45 | 4,09 | 0,36 | 23,64 | 54,5% |
| 7 | Faisal Alblwi | 17 | 4,29 | 4,18 | 0,12 | 23,59 | 52,9% |
| 8 | Khaled Al Teris | 15 | 4,27 | 4,20 | 0,07 | 24,87 | 53,3% |
| 9 | Fareeh Al Jaloud | 10 | 3,90 | 3,60 | 0,30 | 20,10 | 40% |
| 10 | Abdullah bin Fahad bin Abdulaziz Al-Owaidan | 16 | 3,81 | 3,63 | 0,19 | 23,19 | 37,5% |
| 11 | Ahmad Al Rumaikhani | 16 | 3,75 | 3,38 | 0,38 | 23,38 | 25% |
| 12 | Mohammed Sami Al-Ismail | 15 | 3,53 | 3,33 | 0,20 | 21,67 | 33,3% |
| 13 | Ali Mohammed Sawia Al Qahtani | 14 | 3,36 | 3,21 | 0,14 | 18,79 | 28,6% |
| 14 | Shukri Hussain Al-Hunfush | 15 | 2,47 | 2,33 | 0,13 | 22,13 | 13,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho Saudi Pro League trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Abdulsamad Bakri | 9 | 48 |
| Abdullah Zarban | 8 | 48 |
| Khalid Saleh | 7 | 35 |
| Sami Al Jires | 7 | 36 |
| Sultan Al-Harbi | 7 | 19 |
| Abdullah Dhafer Al Shehri | 6 | 26 |
| Donatas Rumšas | 5 | 24 |
| Abdullah Al-Shehri | 4 | 11 |
| Anastasios Sidiropoulos | 4 | 24 |
| Istvan Kovacs | 4 | 18 |
| Nikola Dabanović | 4 | 12 |
| Kirill Levnikov | 3 | 10 |
| Raed Al Zahrani | 3 | 17 |
| Erik Lambrechts | 2 | 11 |
| Facundo Tello Figueroa | 2 | 8 |
| Georgi Kabakov | 2 | 9 |
| Horatiu Fesnic | 2 | 8 |
| Ibrahim Al Jurays | 2 | 5 |
| Irfan Peljto | 2 | 14 |
| Ivan Barton | 2 | 7 |
| Jesús Valenzuela Sáez | 2 | 14 |
| Luis Miguel Branco Godinho | 2 | 5 |
| Mohamed Al Smaail | 2 | 5 |
| Mohammed Al Shhrani | 2 | 7 |
| Rade Obrenović | 2 | 7 |
| Raphael Claus | 2 | 11 |
| Sebastian Gishamer | 2 | 7 |
| Serdar Gozubuyuk | 2 | 7 |
| Sven Jablonski | 2 | 6 |
| Alejandro Muñíz Ruiz | 1 | 6 |
| Amin Mohamed Omar | 1 | 1 |
| Andris Treimanis | 1 | 6 |
| César Arturo Ramos Palazuelos | 1 | 8 |
| Cristián Garay | 1 | 3 |
| Danny Desmond Makkelie | 1 | 1 |
| Darío Herrera | 1 | 5 |
| Faisal Sulaiman Albalawi | 1 | 2 |
| François Letexier | 1 | 4 |
| Glenn Nyberg | 1 | 0 |
| Gustavo Tejera | 1 | 0 |
| Harm Osmers | 1 | 4 |
| Ismail Elfath | 1 | 5 |
| Ivan Kružliak | 1 | 2 |
| Javier Alberola Rojas | 1 | 3 |
| Jesús Gil Manzano | 1 | 1 |
| José Luis Munuera Montero | 1 | 5 |
| José María Sánchez Martínez | 1 | 8 |
| Kevin Ortega | 1 | 9 |
| Mario Alberto Escobar Toca | 1 | 5 |
| Mohammad Al-Hanfoosh | 1 | 2 |
| Mohammed Hassan Al Shahrani | 1 | 4 |
| Omar Abdulkadir Artan | 1 | 3 |
| Radu Petrescu | 1 | 1 |
| Ricardo De Burgos Bengoetxea | 1 | 3 |
| Sandro Schärer | 1 | 5 |
| Sascha Stegemann | 1 | 6 |
| Sergey Ivanov | 1 | 4 |
| Sergey Karasev | 1 | 2 |
| Slavko Vinčić | 1 | 6 |
| Szymon Marciniak | 1 | 4 |
| Vasilis Fotias | 1 | 3 |
| Wilton Pereira Sampaio | 1 | 4 |
| Yael Falcón Pérez | 1 | 8 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng