Carlos Andrés Betancur Gutiérrez: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Colombia
Các trận tại VĐQG Colombia do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 26 trận, Carlos Andrés Betancur Gutiérrez rút trung bình 4,35 thẻ phạt mỗi trận: ít hơn 1,61 thẻ so với mức trung bình của giải (5,96). 42,3% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 68,9%). Đứng thứ 20/20 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 19,73 pha phạm lỗi (cả giải: 22,29). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Once Caldas 1-1 Jaguares de Córdoba, ngày 1 tháng 2, 2026, với 10 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Colombia
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 26 | 415 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 4,35 | 5,96 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 4,00 | 5,49 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,35 | 0,47 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 19,73 | 22,29 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 42,3% | 68,9% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Colombia trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/26 | Boyacá Chicó 1-0 Atlético Bucaramanga | 4 | 0 | 4 | 24 |
| 29/09/26 | Independiente Medellín 2-2 Millonarios | 5 | 0 | 5 | 26 |
| 16/09/26 | Internacional de Bogotá 2-3 Atlético Nacional | 3 | 0 | 3 | 28 |
| 02/08/26 | Santa Fe 2-2 Once Caldas | 3 | 0 | 3 | 10 |
| 08/06/26 | Atlético Nacional 1-0 Junior FC | 7 | 2 | 9 | 15 |
| 23/05/26 | Atlético Nacional 3-1 Deportes Tolima | 2 | 0 | 2 | 24 |
| 12/05/26 | Atlético Nacional 7-1 Internacional de Bogotá | 1 | 0 | 1 | 16 |
| 09/05/26 | Internacional de Bogotá 1-2 Atlético Nacional | 6 | 0 | 6 | 22 |
| 23/04/26 | Millonarios 2-0 Deportes Tolima | 6 | 0 | 6 | 22 |
| 20/04/26 | Once Caldas 2-1 Internacional de Bogotá | 8 | 0 | 8 | 26 |
| 01/04/26 | Atlético Nacional 0-0 Cúcuta Deportivo | 2 | 0 | 2 | 14 |
| 27/03/26 | Rionegro Águilas 1-0 Alianza Petrolera | 4 | 0 | 4 | 21 |
| 24/03/26 | Fortaleza CEIF 1-2 Deportivo Pasto | 4 | 2 | 6 | 31 |
| 18/03/26 | Atlético Bucaramanga 1-1 Once Caldas | 3 | 0 | 3 | 18 |
| 10/03/26 | Junior FC 0-4 Atlético Nacional | 1 | 1 | 2 | 22 |
| 26/02/26 | Millonarios 5-1 Deportivo Pereira | 2 | 0 | 2 | 15 |
| 23/02/26 | Cúcuta Deportivo 3-2 Deportes Tolima | 5 | 0 | 5 | 17 |
| 14/02/26 | Deportivo Pasto 1-1 Internacional de Bogotá | 2 | 0 | 2 | 17 |
| 07/02/26 | Rionegro Águilas 3-2 Cúcuta Deportivo | 4 | 1 | 5 | 24 |
| 01/02/26 | Once Caldas 1-1 Jaguares de Córdoba | 10 | 0 | 10 | 20 |
| 27/01/26 | Fortaleza CEIF 1-1 Llaneros | 6 | 1 | 7 | 20 |
| 12/12/25 | Junior FC 3-0 Deportes Tolima | 2 | 1 | 3 | 26 |
| 18/11/25 | Fortaleza CEIF 0-1 Deportes Tolima | 6 | 0 | 6 | 2 |
| 13/11/25 | Junior FC 2-1 Atlético Nacional | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 30/10/25 | Unión Magdalena 0-2 Deportes Tolima | 0 | 1 | 1 | 15 |
| 24/10/25 | Fortaleza CEIF 2-0 Deportivo Pasto | 4 | 0 | 4 | 19 |
Câu hỏi thường gặp
Carlos Andrés Betancur Gutiérrez rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 4,35 thẻ trong 26 trận tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,96).
Carlos Andrés Betancur Gutiérrez rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
4,00 thẻ vàng và 0,35 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,49 và 0,47).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Carlos Andrés Betancur Gutiérrez bắt chính là bao nhiêu?
42,3% số trận của trọng tài này (cả giải: 68,9%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Carlos Andrés Betancur Gutiérrez cầm còi?
19,73 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 22,29).
Trận nào do Carlos Andrés Betancur Gutiérrez điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Once Caldas 1-1 Jaguares de Córdoba, ngày 1 tháng 2, 2026, với 10 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng