Alejandro Moncada Sánchez: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Colombia
Các trận tại VĐQG Colombia do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 21 trận, Alejandro Moncada Sánchez rút trung bình 6,90 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,94 thẻ so với mức trung bình của giải (5,96). 76,2% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 68,9%). Đứng thứ 6/20 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 22,05 pha phạm lỗi (cả giải: 22,29). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Fortaleza CEIF 0-2 Atlético Bucaramanga, ngày 29 tháng 11, 2025, với 13 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Colombia
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 21 | 415 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 6,90 | 5,96 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 6,19 | 5,49 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,71 | 0,47 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 22,05 | 22,29 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 76,2% | 68,9% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Colombia trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 22/09/26 | Santa Fe 0-1 Deportivo Cali | 4 | 1 | 5 | 20 |
| 25/08/26 | Cúcuta Deportivo 1-0 Alianza Petrolera | 11 | 0 | 11 | 33 |
| 22/08/26 | Santa Fe 0-0 América de Cali | 4 | 0 | 4 | 26 |
| 09/08/26 | Jaguares de Córdoba 1-1 Once Caldas | 7 | 0 | 7 | 19 |
| 03/08/26 | Atlético Bucaramanga 1-1 Cúcuta Deportivo | 10 | 1 | 11 | 26 |
| 31/07/26 | Fortaleza CEIF 0-0 Deportivo Pereira | 4 | 0 | 4 | 20 |
| 25/07/26 | Deportes Tolima 2-1 Junior FC | 3 | 0 | 3 | 22 |
| 02/05/26 | Jaguares de Córdoba 2-0 Cúcuta Deportivo | 6 | 0 | 6 | 21 |
| 26/04/26 | Internacional de Bogotá 4-0 Boyacá Chicó | 6 | 1 | 7 | 19 |
| 10/04/26 | Deportivo Pereira 0-0 Once Caldas | 5 | 1 | 6 | 14 |
| 01/04/26 | Alianza Petrolera 0-0 Deportivo Pasto | 5 | 1 | 6 | 30 |
| 25/03/26 | América de Cali 0-0 Llaneros | 0 | 1 | 1 | 17 |
| 14/03/26 | Santa Fe 1-1 Alianza Petrolera | 4 | 0 | 4 | 13 |
| 21/02/26 | Atlético Bucaramanga 0-0 Deportivo Cali | 9 | 2 | 11 | 25 |
| 14/02/26 | Millonarios 2-1 Llaneros | 9 | 0 | 9 | 27 |
| 02/02/26 | Deportivo Pereira 2-3 Junior FC | 8 | 0 | 8 | 27 |
| 28/01/26 | Alianza Petrolera 1-1 Boyacá Chicó | 6 | 1 | 7 | 31 |
| 23/01/26 | Internacional de Bogotá 2-1 Cúcuta Deportivo | 6 | 0 | 6 | 21 |
| 18/01/26 | Junior FC 0-2 Deportes Tolima | 6 | 3 | 9 | 7 |
| 29/11/25 | Fortaleza CEIF 0-2 Atlético Bucaramanga | 10 | 3 | 13 | 15 |
| 08/11/25 | Atlético Bucaramanga 2-1 Internacional de Bogotá | 7 | 0 | 7 | 30 |
Câu hỏi thường gặp
Alejandro Moncada Sánchez rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 6,90 thẻ trong 21 trận tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,96).
Alejandro Moncada Sánchez rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
6,19 thẻ vàng và 0,71 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,49 và 0,47).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Alejandro Moncada Sánchez bắt chính là bao nhiêu?
76,2% số trận của trọng tài này (cả giải: 68,9%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Alejandro Moncada Sánchez cầm còi?
22,05 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 22,29).
Trận nào do Alejandro Moncada Sánchez điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Fortaleza CEIF 0-2 Atlético Bucaramanga, ngày 29 tháng 11, 2025, với 13 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng