Trọng tài VĐQG Mexico: số thẻ phạt mỗi trận
328 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
16 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,59 thẻ phạt mỗi trận, và 46,6% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Jesus Rafael Lopez Valle (7,15). Ít nhất: Víctor Alfonso Cáceres Hernández (3,28).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Mexico
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jesus Rafael Lopez Valle | 13 | 7,15 | 6,31 | 0,85 | 22,69 | 84,6% |
| 2 | Maximiliano Quintero Hernández | 16 | 5,50 | 5,31 | 0,19 | 24,19 | 68,8% |
| 3 | Yonatan Peinado Aguirre | 12 | 5,33 | 4,92 | 0,42 | 24,33 | 66,7% |
| 4 | Ismael Rosario Lopez Peñuelas | 21 | 5,24 | 4,90 | 0,33 | 21,62 | 52,4% |
| 5 | Jorge Abraham Camacho Peregrina | 12 | 5,00 | 4,17 | 0,83 | 20,58 | 58,3% |
| 5 | Katia Itzel García | 17 | 5,00 | 4,94 | 0,06 | 25,18 | 47,1% |
| 7 | Daniel Quintero Huittrón | 21 | 4,95 | 4,52 | 0,43 | 23,38 | 47,6% |
| 8 | César Arturo Ramos Palazuelos | 18 | 4,83 | 4,50 | 0,33 | 23,83 | 61,1% |
| 8 | Marco Antonio Ortíz Nava | 24 | 4,83 | 4,29 | 0,54 | 22,96 | 54,2% |
| 10 | Oscar Mejia Garcia | 11 | 4,73 | 4,09 | 0,64 | 22,27 | 54,5% |
| 11 | Fernando Hernandez Gomez | 17 | 4,59 | 3,94 | 0,65 | 26,41 | 41,2% |
| 12 | Adonai Escobedo González | 17 | 4,53 | 4,06 | 0,47 | 20,53 | 41,2% |
| 13 | Luis Enrique Santander Aguirre | 19 | 3,95 | 3,84 | 0,11 | 22,89 | 26,3% |
| 14 | Guillermo Pacheco Larios | 13 | 3,92 | 3,62 | 0,31 | 21,23 | 38,5% |
| 15 | Vicente Jassiel Reynoso Arce | 16 | 3,38 | 3,13 | 0,25 | 20,63 | 43,8% |
| 16 | Víctor Alfonso Cáceres Hernández | 18 | 3,28 | 3,17 | 0,11 | 22,72 | 11,1% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Mexico trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Joaquín Alberto Vizcarra Armenta | 9 | 34 |
| Karen Hernández Andrade | 9 | 36 |
| Salvador Pérez Villalobos | 9 | 31 |
| Mario Terrazas Chávez | 8 | 35 |
| Iván Antonio López Sánchez | 7 | 34 |
| Luis Rodriguez | 7 | 19 |
| Martín Molina Astorga | 7 | 29 |
| Abraham de Jesús Quirarte Contreras | 5 | 34 |
| Aldo Ballesteros Barba | 2 | 1 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng