Trọng tài Hạng Nhì Tây Ban Nha: số thẻ phạt mỗi trận
470 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
21 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 5,51 thẻ phạt mỗi trận, và 65,3% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Manuel Jesús Orellana Cid (7,12). Ít nhất: Carlos Muñiz Muñoz (3,72).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Jesús Orellana Cid | 17 | 7,12 | 6,71 | 0,41 | 27,06 | 88,2% |
| 2 | Alonso De Ena Wolf | 16 | 6,44 | 6,19 | 0,25 | 26,13 | 87,5% |
| 3 | Manuel Ángel Pérez Hernández | 24 | 6,42 | 6,17 | 0,25 | 26,67 | 83,3% |
| 4 | José Antonio Sánchez Villalobos | 23 | 6,39 | 5,96 | 0,43 | 24,74 | 73,9% |
| 5 | Alejandro Ojaos Valera | 21 | 6,33 | 5,81 | 0,52 | 26,48 | 61,9% |
| 6 | Germán Cid Camacho | 22 | 6,09 | 5,77 | 0,32 | 24,68 | 68,2% |
| 7 | Andrés Fuentes Molina | 23 | 6,00 | 5,70 | 0,30 | 26,43 | 69,6% |
| 7 | E. Mallo Fernández | 24 | 6,00 | 5,79 | 0,21 | 25,71 | 75% |
| 9 | Dámaso Arcediano Monescillo | 14 | 5,79 | 5,50 | 0,29 | 30,43 | 71,4% |
| 10 | Lluís Bestard Servera | 19 | 5,74 | 5,53 | 0,21 | 26,89 | 84,2% |
| 11 | Daniel Palencia Caballero | 22 | 5,59 | 5,32 | 0,27 | 30,45 | 72,7% |
| 12 | Álvaro Moreno Aragón | 14 | 5,50 | 5,36 | 0,14 | 27,93 | 57,1% |
| 13 | Saúl Ais Reig | 21 | 5,24 | 4,95 | 0,29 | 21,86 | 57,1% |
| 14 | Salvador Lax Franco | 21 | 5,10 | 4,90 | 0,19 | 22,33 | 57,1% |
| 15 | Alejandro Morilla Turrión | 21 | 4,86 | 4,52 | 0,33 | 26,38 | 61,9% |
| 16 | Marta Huerta de Aza | 19 | 4,84 | 4,74 | 0,11 | 26,16 | 57,9% |
| 17 | Rafael Sánchez López | 24 | 4,83 | 4,58 | 0,25 | 22,75 | 50% |
| 18 | Jon Ander González Esteban | 16 | 4,81 | 4,50 | 0,31 | 23,63 | 56,3% |
| 19 | Gorka Etayo Herrera | 22 | 4,55 | 4,36 | 0,18 | 24,55 | 36,4% |
| 20 | Sergiu Claudiu Muresan | 15 | 4,07 | 3,87 | 0,20 | 22,07 | 46,7% |
| 21 | Carlos Muñiz Muñoz | 18 | 3,72 | 3,50 | 0,22 | 22,72 | 33,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho Hạng Nhì Tây Ban Nha trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Miguel González Díaz | 7 | 44 |
| Gonzalo Romero Freixas | 6 | 32 |
| Iosu Galech Apezteguía | 6 | 30 |
| José Luis Guzmán Mansilla | 6 | 27 |
| Abraham Domínguez Cervantes | 5 | 26 |
| D. Miranda Bolaño | 5 | 29 |
| Damaso Arcediano Monescillo | 5 | 34 |
| Olatz Rivera Olmedo | 5 | 23 |
| Pablo Morales Moreno | 5 | 21 |
| J. Gordillo Escamilla | 4 | 28 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng