Edwin Ferney Trujillo Castro: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Colombia
Các trận tại VĐQG Colombia do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 17 trận, Edwin Ferney Trujillo Castro rút trung bình 6,24 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,28 thẻ so với mức trung bình của giải (5,96). 76,5% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 68,9%). Đứng thứ 10/20 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 24,94 pha phạm lỗi (cả giải: 22,29). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Junior FC 2-1 América de Cali, ngày 18 tháng 2, 2026, với 12 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Colombia
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 17 | 415 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 6,24 | 5,96 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 5,71 | 5,49 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,53 | 0,47 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 24,94 | 22,29 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 76,5% | 68,9% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Colombia trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/26 | Deportivo Pereira 2-0 Boyacá Chicó | 8 | 2 | 10 | 24 |
| 08/10/26 | Atlético Nacional 0-0 Deportes Tolima | 2 | 0 | 2 | 23 |
| 13/09/26 | Once Caldas 1-2 Deportivo Cali | 5 | 0 | 5 | 24 |
| 30/08/26 | Millonarios 0-0 Internacional de Bogotá | 6 | 0 | 6 | 22 |
| 23/08/26 | Fortaleza CEIF 1-2 Atlético Nacional | 5 | 0 | 5 | 27 |
| 03/05/26 | Alianza Petrolera 2-2 Millonarios | 9 | 1 | 10 | 24 |
| 20/04/26 | Atlético Nacional 2-0 Atlético Bucaramanga | 3 | 0 | 3 | 14 |
| 30/03/26 | Millonarios 2-2 Fortaleza CEIF | 10 | 1 | 11 | 20 |
| 18/03/26 | Deportivo Pasto 2-0 Boyacá Chicó | 4 | 2 | 6 | 27 |
| 04/03/26 | Fortaleza CEIF 2-1 Jaguares de Córdoba | 6 | 1 | 7 | 28 |
| 18/02/26 | Junior FC 2-1 América de Cali | 12 | 0 | 12 | 28 |
| 07/02/26 | Deportes Tolima 0-1 Llaneros | 2 | 0 | 2 | 18 |
| 01/02/26 | Atlético Bucaramanga 5-0 Alianza Petrolera | 5 | 0 | 5 | 29 |
| 29/01/26 | Jaguares de Córdoba 2-3 Internacional de Bogotá | 5 | 2 | 7 | 27 |
| 24/01/26 | Boyacá Chicó 0-1 América de Cali | 7 | 0 | 7 | 40 |
| 16/01/26 | Fortaleza CEIF 1-0 Alianza Petrolera | 2 | 0 | 2 | 24 |
| 29/10/25 | Millonarios 0-0 Once Caldas | 6 | 0 | 6 | 25 |
Câu hỏi thường gặp
Edwin Ferney Trujillo Castro rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 6,24 thẻ trong 17 trận tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,96).
Edwin Ferney Trujillo Castro rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
5,71 thẻ vàng và 0,53 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,49 và 0,47).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Edwin Ferney Trujillo Castro bắt chính là bao nhiêu?
76,5% số trận của trọng tài này (cả giải: 68,9%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Edwin Ferney Trujillo Castro cầm còi?
24,94 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 22,29).
Trận nào do Edwin Ferney Trujillo Castro điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Junior FC 2-1 América de Cali, ngày 18 tháng 2, 2026, với 12 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng