Trọng tài VĐQG Argentina: số thẻ phạt mỗi trận
516 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
21 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 5,26 thẻ phạt mỗi trận, và 59,3% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Sebastián Nicolás Martínez (6,11). Ít nhất: Jorge Baliño (3,50).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Argentina
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Nicolás Martínez | 28 | 6,11 | 5,86 | 0,25 | 23,61 | 78,6% |
| 2 | Nicolás Ramírez | 28 | 6,04 | 5,89 | 0,14 | 25,07 | 67,9% |
| 3 | Darío Herrera | 30 | 6,03 | 5,57 | 0,47 | 24,60 | 73,3% |
| 4 | Fernando Echenique | 18 | 5,94 | 5,50 | 0,44 | 25,61 | 72,2% |
| 5 | Nicolás Lamolina | 14 | 5,93 | 5,50 | 0,43 | 21,71 | 64,3% |
| 6 | Daniel Zamora | 11 | 5,91 | 5,64 | 0,27 | 27,27 | 72,7% |
| 7 | Bruno Amiconi | 15 | 5,87 | 5,60 | 0,27 | 20,40 | 66,7% |
| 8 | Sebastían Zunino | 32 | 5,69 | 5,34 | 0,34 | 22,25 | 62,5% |
| 9 | Yael Falcón Pérez | 30 | 5,60 | 5,47 | 0,13 | 24,53 | 66,7% |
| 10 | Nazareno Arasa | 31 | 5,42 | 5,13 | 0,29 | 23,10 | 64,5% |
| 11 | Carlos Andrés Gariano | 27 | 5,22 | 4,89 | 0,33 | 22,15 | 59,3% |
| 12 | Facundo Tello Figueroa | 22 | 5,09 | 5,00 | 0,09 | 25,05 | 59,1% |
| 13 | Luis Lobo Medina | 30 | 5,00 | 4,90 | 0,10 | 21,83 | 56,7% |
| 14 | Andrés Merlos | 29 | 4,97 | 4,69 | 0,28 | 20,97 | 41,4% |
| 15 | Felipe Viola | 10 | 4,80 | 4,60 | 0,20 | 25,00 | 70% |
| 16 | Hernán Mastrángelo | 22 | 4,73 | 4,50 | 0,23 | 25,59 | 54,5% |
| 17 | Ariel Penel | 10 | 4,70 | 4,50 | 0,20 | 24,80 | 40% |
| 18 | Pablo Dóvalo | 25 | 4,64 | 4,24 | 0,40 | 24,84 | 44% |
| 19 | Leandro Rey Hilfer | 30 | 4,60 | 4,57 | 0,03 | 25,40 | 53,3% |
| 20 | Pablo Echavarría | 24 | 4,04 | 3,92 | 0,13 | 21,83 | 41,7% |
| 21 | Jorge Baliño | 10 | 3,50 | 3,40 | 0,10 | 28,10 | 20% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Argentina trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Álvaro Carranza | 8 | 38 |
| Juan Pafundi | 8 | 39 |
| Fernando Espinoza | 7 | 35 |
| Brian Ferreyra | 5 | 25 |
| Bryan Gustavo Ferreyra | 4 | 16 |
| Juan Pablo Loustau | 4 | 20 |
| Maximiliano Macheroni | 2 | 17 |
| Gonzalo Pereira | 1 | 4 |
| Juan Cruz Robledo | 1 | 4 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng