Trọng tài VĐQG Brazil: số thẻ phạt mỗi trận
404 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
18 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 5,02 thẻ phạt mỗi trận, và 55,4% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Flavio Rodrigues De Souza (6,19). Ít nhất: Matheus Delgado Candançan (3,38).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại VĐQG Brazil
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flavio Rodrigues De Souza | 16 | 6,19 | 5,69 | 0,50 | 26,81 | 56,3% |
| 2 | Paulo Cesar Zanovelli | 17 | 6,06 | 5,65 | 0,41 | 28,53 | 70,6% |
| 3 | Davi de Oliveira Lacerda | 28 | 5,71 | 5,39 | 0,32 | 23,79 | 64,3% |
| 4 | Felipe Fernandes de Lima | 21 | 5,48 | 5,24 | 0,24 | 28,38 | 71,4% |
| 5 | Fernando Antonio Mendes de Salles Nascimento Fillho | 16 | 5,44 | 5,06 | 0,38 | 28,56 | 81,3% |
| 6 | Anderson Daronco | 23 | 5,43 | 5,17 | 0,26 | 27,78 | 60,9% |
| 7 | Alex Gomes Stefano | 16 | 5,38 | 5,00 | 0,38 | 26,00 | 50% |
| 8 | Wilton Pereira Sampaio | 23 | 5,22 | 5,09 | 0,13 | 26,48 | 56,5% |
| 9 | Wagner do Nascimento Magalhaes | 10 | 5,20 | 4,90 | 0,30 | 27,40 | 50% |
| 10 | Bruno Arleu de Araujo | 25 | 5,04 | 4,84 | 0,20 | 27,08 | 56% |
| 11 | Savio Pereira Sampaio | 21 | 5,00 | 4,76 | 0,24 | 24,76 | 61,9% |
| 12 | Ramon Abatti | 17 | 4,88 | 4,76 | 0,12 | 30,18 | 47,1% |
| 13 | Lucas Paulo Torezin | 11 | 4,82 | 4,36 | 0,45 | 25,91 | 63,6% |
| 14 | Rafael Rodrigo Klein | 25 | 4,80 | 4,32 | 0,48 | 24,28 | 52% |
| 15 | Rodrigo José Pereira de Lima | 24 | 4,67 | 4,38 | 0,29 | 26,58 | 58,3% |
| 16 | Lucas Casagrande | 16 | 4,13 | 4,06 | 0,06 | 26,25 | 43,8% |
| 17 | Raphael Claus | 22 | 4,00 | 3,82 | 0,18 | 21,59 | 36,4% |
| 18 | Matheus Delgado Candançan | 16 | 3,38 | 3,19 | 0,19 | 23,69 | 25% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Brazil trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Edina Alves Batista | 9 | 52 |
| João Vitor Gobi | 8 | 28 |
| Jonathan Benkenstein Pinheiro | 8 | 36 |
| Braulio da Silva Machado | 7 | 26 |
| André Luis Skettino Policarpo Bento | 6 | 36 |
| Jefferson Ferreira de Moraes | 4 | 28 |
| Rodrigo Pereira | 4 | 16 |
| Daiane Caroline Muniz dos Santos | 3 | 12 |
| Bruno Pereira Vasconcelos | 2 | 12 |
| Marcelo de Lima Henrique | 2 | 14 |
| Yuri Elino Ferreira da Cruz | 2 | 8 |
| Charly Wendy Straub Deretti | 1 | 3 |
| Maguielson Lima Barbosa | 1 | 4 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng