Darío Herrera: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Argentina
Các trận tại VĐQG Argentina do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 30 trận, Darío Herrera rút trung bình 6,03 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,77 thẻ so với mức trung bình của giải (5,26). 73,3% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 59,3%). Đứng thứ 3/21 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 24,60 pha phạm lỗi (cả giải: 23,78). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Talleres Córdoba 0-1 Belgrano, ngày 9 tháng 5, 2026, với 12 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Argentina
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 30 | 516 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 6,03 | 5,26 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 5,57 | 5,02 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,47 | 0,24 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 24,60 | 23,78 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 73,3% | 59,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Argentina trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Argentina
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Vélez Sarsfield 1-0 Gimnasia y Esgrima Mendoza | 7 | 0 | 7 | 20 |
| 09/10/26 | Unión Santa Fe 0-2 Defensa y Justicia | 7 | 1 | 8 | 25 |
| 03/10/26 | Newell's Old Boys 0-0 Lanús | 3 | 0 | 3 | 24 |
| 19/09/26 | Instituto 3-1 Talleres Córdoba | 7 | 1 | 8 | 26 |
| 12/09/26 | Independiente Rivadavia 4-3 Aldosivi | 5 | 0 | 5 | 23 |
| 05/09/26 | Gimnasia y Esgrima Mendoza 2-2 Boca Juniors | 5 | 0 | 5 | 9 |
| 29/08/26 | Rosario Central 1-2 Gimnasia La Plata | 5 | 0 | 5 | 25 |
| 23/08/26 | River Plate 2-2 Vélez Sarsfield | 3 | 0 | 3 | 26 |
| 16/08/26 | Central Cordoba SdE 0-1 Instituto | 3 | 0 | 3 | 23 |
| 09/08/26 | San Lorenzo 0-2 Huracán | 6 | 1 | 7 | 31 |
| 02/08/26 | Deportivo Riestra 0-1 Barracas Central | 4 | 0 | 4 | 30 |
| 13/05/26 | Rosario Central 2-1 Racing Club | 7 | 2 | 9 | 36 |
| 09/05/26 | Talleres Córdoba 0-1 Belgrano | 9 | 3 | 12 | 33 |
| 02/05/26 | Barracas Central 1-2 Banfield | 1 | 0 | 1 | 17 |
| 24/04/26 | Estudiantes de Río Cuarto 1-2 Rosario Central | 5 | 2 | 7 | 23 |
| 19/04/26 | River Plate 0-1 Boca Juniors | 11 | 0 | 11 | 33 |
| 11/04/26 | Independiente Rivadavia 3-1 Argentinos Juniors | 8 | 1 | 9 | 30 |
| 03/04/26 | Unión Santa Fe 2-0 Deportivo Riestra | 4 | 1 | 5 | 27 |
| 15/03/26 | River Plate 2-0 Sarmiento | 6 | 1 | 7 | 24 |
| 12/03/26 | Talleres Córdoba 2-0 Instituto | 10 | 0 | 10 | 23 |
| 04/03/26 | Lanús 0-3 Boca Juniors | 6 | 0 | 6 | 15 |
| 28/02/26 | Independiente 2-0 Central Cordoba SdE | 2 | 0 | 2 | 22 |
| 26/02/26 | Racing Club 1-1 Independiente Rivadavia | 6 | 1 | 7 | 20 |
| 22/02/26 | Vélez Sarsfield 1-0 River Plate | 4 | 0 | 4 | 24 |
| 14/02/26 | Talleres Córdoba 2-1 Gimnasia y Esgrima Mendoza | 3 | 0 | 3 | 12 |
| 09/02/26 | Barracas Central 2-0 Gimnasia La Plata | 5 | 0 | 5 | 27 |
| 01/02/26 | Boca Juniors 2-0 Newell's Old Boys | 6 | 0 | 6 | 38 |
| 07/12/25 | Boca Juniors 0-1 Racing Club | 8 | 0 | 8 | 26 |
| 16/11/25 | Boca Juniors 2-0 Tigre | 5 | 0 | 5 | 21 |
| 08/11/25 | Unión Santa Fe 0-0 Barracas Central | 6 | 0 | 6 | 25 |
Câu hỏi thường gặp
Darío Herrera rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 6,03 thẻ trong 30 trận tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,26).
Darío Herrera rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
5,57 thẻ vàng và 0,47 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,02 và 0,24).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Darío Herrera bắt chính là bao nhiêu?
73,3% số trận của trọng tài này (cả giải: 59,3%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Darío Herrera cầm còi?
24,60 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,78).
Trận nào do Darío Herrera điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Talleres Córdoba 0-1 Belgrano, ngày 9 tháng 5, 2026, với 12 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng