Luis Lobo Medina: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Argentina
Các trận tại VĐQG Argentina do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 30 trận, Luis Lobo Medina rút trung bình 5,00 thẻ phạt mỗi trận: ít hơn 0,26 thẻ so với mức trung bình của giải (5,26). 56,7% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 59,3%). Đứng thứ 13/21 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 21,83 pha phạm lỗi (cả giải: 23,78). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Sarmiento 2-3 Argentinos Juniors, ngày 23 tháng 7, 2026, với 10 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Argentina
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 30 | 516 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 5,00 | 5,26 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 4,90 | 5,02 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,10 | 0,24 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 21,83 | 23,78 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 56,7% | 59,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Argentina trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Argentina
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 16/10/26 | Boca Juniors 2-1 Talleres Córdoba | 2 | 0 | 2 | 19 |
| 09/10/26 | Aldosivi 1-3 Sarmiento | 8 | 0 | 8 | 32 |
| 03/10/26 | Defensa y Justicia 3-0 San Lorenzo | 5 | 0 | 5 | 23 |
| 19/09/26 | Unión Santa Fe 1-2 Independiente | 6 | 0 | 6 | 23 |
| 14/09/26 | Instituto 2-1 Estudiantes de Río Cuarto | 5 | 0 | 5 | 22 |
| 04/09/26 | Belgrano 1-1 Huracán | 4 | 0 | 4 | 18 |
| 30/08/26 | Argentinos Juniors 2-1 Aldosivi | 5 | 0 | 5 | 21 |
| 15/08/26 | Newell's Old Boys 2-0 Deportivo Riestra | 3 | 0 | 3 | 28 |
| 11/08/26 | Talleres Córdoba 0-3 Lanús | 4 | 0 | 4 | 13 |
| 02/08/26 | Aldosivi 1-2 Gimnasia La Plata | 6 | 0 | 6 | 21 |
| 29/07/26 | Instituto 2-1 Platense | 4 | 0 | 4 | 30 |
| 23/07/26 | Sarmiento 2-3 Argentinos Juniors | 9 | 1 | 10 | 23 |
| 09/05/26 | Independiente Rivadavia 1-2 Unión Santa Fe | 3 | 0 | 3 | 21 |
| 04/05/26 | Vélez Sarsfield 1-1 Newell's Old Boys | 7 | 0 | 7 | 22 |
| 24/04/26 | Deportivo Riestra 2-0 Independiente | 8 | 0 | 8 | 29 |
| 18/04/26 | Gimnasia La Plata 1-0 Estudiantes de Río Cuarto | 6 | 0 | 6 | 25 |
| 13/04/26 | Defensa y Justicia 1-2 Talleres Córdoba | 2 | 0 | 2 | 19 |
| 20/03/26 | Banfield 1-0 Tigre | 7 | 1 | 8 | 22 |
| 16/03/26 | Aldosivi 0-0 Huracán | 5 | 0 | 5 | 28 |
| 10/03/26 | Newell's Old Boys 1-1 Platense | 6 | 0 | 6 | 25 |
| 01/03/26 | Defensa y Justicia 1-1 Lanús | 4 | 0 | 4 | 16 |
| 22/02/26 | Unión Santa Fe 1-0 Aldosivi | 6 | 0 | 6 | 19 |
| 16/02/26 | Deportivo Riestra 1-1 Newell's Old Boys | 6 | 0 | 6 | 23 |
| 08/02/26 | Gimnasia y Esgrima Mendoza 1-0 Instituto | 2 | 0 | 2 | 19 |
| 03/02/26 | Independiente Rivadavia 2-1 Sarmiento | 3 | 0 | 3 | 14 |
| 28/01/26 | Aldosivi 0-0 Barracas Central | 4 | 0 | 4 | 21 |
| 23/01/26 | Talleres Córdoba 2-1 Newell's Old Boys | 3 | 1 | 4 | 18 |
| 16/11/25 | Estudiantes 1-2 Argentinos Juniors | 5 | 0 | 5 | 22 |
| 09/11/25 | Banfield 0-1 Aldosivi | 6 | 0 | 6 | 26 |
| 03/11/25 | Central Cordoba SdE 0-0 Racing Club | 3 | 0 | 3 | 13 |
Câu hỏi thường gặp
Luis Lobo Medina rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 5,00 thẻ trong 30 trận tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,26).
Luis Lobo Medina rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
4,90 thẻ vàng và 0,10 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,02 và 0,24).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Luis Lobo Medina bắt chính là bao nhiêu?
56,7% số trận của trọng tài này (cả giải: 59,3%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Luis Lobo Medina cầm còi?
21,83 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,78).
Trận nào do Luis Lobo Medina điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Sarmiento 2-3 Argentinos Juniors, ngày 23 tháng 7, 2026, với 10 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng