Sebastián Nicolás Martínez: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Argentina
Các trận tại VĐQG Argentina do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 28 trận, Sebastián Nicolás Martínez rút trung bình 6,11 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,85 thẻ so với mức trung bình của giải (5,26). 78,6% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 59,3%). Đứng thứ 1/21 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 23,61 pha phạm lỗi (cả giải: 23,78). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Vélez Sarsfield 2-2 Unión Santa Fe, ngày 27 tháng 4, 2026, với 11 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Argentina
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 28 | 516 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 6,11 | 5,26 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 5,86 | 5,02 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,25 | 0,24 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 23,61 | 23,78 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 78,6% | 59,3% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Argentina trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Argentina
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/26 | Gimnasia La Plata 2-0 Sarmiento | 5 | 0 | 5 | 27 |
| 18/10/26 | Estudiantes 1-2 San Lorenzo | 8 | 0 | 8 | 31 |
| 12/10/26 | Lanús 2-0 Vélez Sarsfield | 5 | 0 | 5 | 21 |
| 02/10/26 | Boca Juniors 3-0 Unión Santa Fe | 7 | 0 | 7 | 18 |
| 20/09/26 | Platense 0-1 Newell's Old Boys | 6 | 1 | 7 | 24 |
| 13/09/26 | Argentinos Juniors 1-1 Gimnasia La Plata | 5 | 1 | 6 | 22 |
| 05/09/26 | Aldosivi 3-1 Banfield | 8 | 0 | 8 | 24 |
| 29/08/26 | Atlético Tucumán 0-0 Belgrano | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 24/08/26 | Talleres Córdoba 2-2 Rosario Central | 9 | 0 | 9 | 29 |
| 17/08/26 | Lanús 1-3 Independiente | 6 | 1 | 7 | 29 |
| 10/08/26 | Banfield 0-2 Belgrano | 4 | 0 | 4 | 26 |
| 01/08/26 | Estudiantes 3-0 Defensa y Justicia | 3 | 0 | 3 | 23 |
| 24/07/26 | Platense 2-2 Unión Santa Fe | 5 | 0 | 5 | 27 |
| 10/05/26 | Estudiantes 0-1 Racing Club | 7 | 0 | 7 | 19 |
| 02/05/26 | Lanús 0-0 Deportivo Riestra | 5 | 0 | 5 | 34 |
| 27/04/26 | Vélez Sarsfield 2-2 Unión Santa Fe | 10 | 1 | 11 | 17 |
| 18/04/26 | Independiente 3-1 Defensa y Justicia | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 12/04/26 | Newell's Old Boys 0-0 San Lorenzo | 6 | 0 | 6 | 31 |
| 01/04/26 | Lanús 0-0 Platense | 3 | 0 | 3 | 17 |
| 02/03/26 | Estudiantes 0-1 Vélez Sarsfield | 9 | 0 | 9 | 16 |
| 22/02/26 | San Lorenzo 2-0 Estudiantes de Río Cuarto | 5 | 0 | 5 | 26 |
| 14/02/26 | Huracán 1-0 Sarmiento | 9 | 0 | 9 | 21 |
| 07/02/26 | Belgrano 1-0 Banfield | 6 | 0 | 6 | 26 |
| 29/01/26 | Sarmiento 1-0 Banfield | 6 | 1 | 7 | 30 |
| 24/11/25 | Unión Santa Fe 1-2 Gimnasia La Plata | 6 | 0 | 6 | 21 |
| 16/11/25 | Newell's Old Boys 0-1 Racing Club | 4 | 0 | 4 | 24 |
| 10/11/25 | Argentinos Juniors 1-0 Belgrano | 5 | 0 | 5 | 18 |
| 01/11/25 | Independiente 3-0 Atlético Tucumán | 4 | 2 | 6 | 22 |
Câu hỏi thường gặp
Sebastián Nicolás Martínez rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 6,11 thẻ trong 28 trận tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,26).
Sebastián Nicolás Martínez rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
5,86 thẻ vàng và 0,25 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,02 và 0,24).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Sebastián Nicolás Martínez bắt chính là bao nhiêu?
78,6% số trận của trọng tài này (cả giải: 59,3%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Sebastián Nicolás Martínez cầm còi?
23,61 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,78).
Trận nào do Sebastián Nicolás Martínez điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Vélez Sarsfield 2-2 Unión Santa Fe, ngày 27 tháng 4, 2026, với 11 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng