Oswaldo Contreras: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Ecuador
Các trận tại VĐQG Ecuador do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 25 trận, Oswaldo Contreras rút trung bình 4,64 thẻ phạt mỗi trận: ít hơn 0,19 thẻ so với mức trung bình của giải (4,83). 48% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 51,7%). Đứng thứ 9/15 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 21,92 pha phạm lỗi (cả giải: 23,20). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Orense 2-1 Universidad Católica, ngày 24 tháng 10, 2025, với 9 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Ecuador
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 25 | 321 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 4,64 | 4,83 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 4,20 | 4,46 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,44 | 0,38 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 21,92 | 23,20 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 48% | 51,7% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Ecuador trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Ecuador
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/26 | Guayaquil City 3-2 Emelec | 4 | 1 | 5 | 22 |
| 07/09/26 | Mushuc Runa 1-1 Leones del Norte | 2 | 0 | 2 | 22 |
| 02/09/26 | Barcelona Guayaquil 2-1 Independiente del Valle | 5 | 1 | 6 | 18 |
| 29/08/26 | Guayaquil City 2-1 LDU Quito | 4 | 0 | 4 | 30 |
| 10/08/26 | Libertad 2-1 Universidad Católica | 5 | 2 | 7 | 17 |
| 26/07/26 | Aucas 1-4 Macará | 3 | 0 | 3 | 27 |
| 22/07/26 | Independiente del Valle 3-0 Técnico Universitario | 4 | 0 | 4 | 31 |
| 18/07/26 | Deportivo Cuenca 0-2 Universidad Católica | 1 | 0 | 1 | 16 |
| 12/07/26 | Emelec 0-0 Barcelona Guayaquil | 3 | 0 | 3 | 14 |
| 07/07/26 | Aucas 1-0 Guayaquil City | 5 | 0 | 5 | 29 |
| 17/05/26 | Leones del Norte 3-1 Mushuc Runa | 3 | 1 | 4 | 28 |
| 09/05/26 | Guayaquil City 0-1 Deportivo Cuenca | 3 | 0 | 3 | 19 |
| 03/05/26 | Macará 1-2 Orense | 6 | 0 | 6 | 22 |
| 25/04/26 | Emelec 1-0 LDU Quito | 2 | 1 | 3 | 16 |
| 22/04/26 | Barcelona Guayaquil 2-1 Mushuc Runa | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 21/03/26 | Deportivo Cuenca 1-1 Macará | 6 | 0 | 6 | 24 |
| 19/03/26 | Aucas 0-1 Técnico Universitario | 3 | 0 | 3 | 23 |
| 15/03/26 | Guayaquil City 0-0 Barcelona Guayaquil | 6 | 0 | 6 | 23 |
| 07/03/26 | Independiente del Valle 3-1 Mushuc Runa | 5 | 3 | 8 | 17 |
| 20/12/25 | Aucas 0-2 Macará | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 07/12/25 | Barcelona Guayaquil 1-1 Universidad Católica | 6 | 0 | 6 | 21 |
| 30/11/25 | Macará 2-0 El Nacional | 6 | 1 | 7 | 26 |
| 23/11/25 | Independiente del Valle 0-0 Orense | 6 | 0 | 6 | 24 |
| 08/11/25 | LDU Quito 3-1 Libertad | 1 | 0 | 1 | 20 |
| 24/10/25 | Orense 2-1 Universidad Católica | 8 | 1 | 9 | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Oswaldo Contreras rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 4,64 thẻ trong 25 trận tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 4,83).
Oswaldo Contreras rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
4,20 thẻ vàng và 0,44 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 4,46 và 0,38).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Oswaldo Contreras bắt chính là bao nhiêu?
48% số trận của trọng tài này (cả giải: 51,7%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Oswaldo Contreras cầm còi?
21,92 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,20).
Trận nào do Oswaldo Contreras điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Orense 2-1 Universidad Católica, ngày 24 tháng 10, 2025, với 9 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng