Thống kê VĐQG Ecuador 2026
Số liệu từ 240 trận đã đấu ở mùa giải chính thức, cập nhật ngày 24 tháng 10, 2026.
Bảng xếp hạng VĐQG Ecuador · Mùa giải chính thức
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Independiente del Valle | 30 | 24 | 2 | 4 | 40 | 74 |
| 2 | Universidad Católica | 30 | 14 | 9 | 7 | 24 | 51 |
| 3 | Macará | 30 | 15 | 6 | 9 | 8 | 51 |
| 4 | Aucas | 30 | 14 | 8 | 8 | 5 | 50 |
| 5 | LDU Quito | 30 | 13 | 7 | 10 | 7 | 46 |
| 6 | Barcelona Guayaquil | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 |
| 7 | Libertad | 30 | 11 | 8 | 11 | -1 | 41 |
| 8 | Leones del Norte | 30 | 10 | 9 | 11 | -1 | 39 |
| 9 | Guayaquil City | 30 | 10 | 9 | 11 | -3 | 39 |
| 10 | Emelec | 30 | 10 | 9 | 11 | -9 | 39 |
| 11 | Mushuc Runa | 30 | 9 | 11 | 10 | -3 | 38 |
| 12 | Deportivo Cuenca | 30 | 10 | 6 | 14 | -12 | 36 |
| 13 | Orense | 30 | 9 | 6 | 15 | -11 | 33 |
| 14 | Técnico Universitario | 30 | 10 | 2 | 18 | -14 | 32 |
| 15 | Delfin | 30 | 7 | 7 | 16 | -12 | 28 |
| 16 | Manta | 30 | 5 | 6 | 19 | -25 | 21 |
Đội nhiều phạt góc nhất VĐQG Ecuador
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Được hưởng | Phải chịu | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| LDU Quito | 30 | 5,93 | 4,43 | 10,37 |
| Técnico Universitario | 30 | 4,73 | 5,10 | 9,83 |
| Independiente del Valle | 30 | 6,00 | 3,70 | 9,70 |
| Emelec | 30 | 4,47 | 5,13 | 9,60 |
| Mushuc Runa | 30 | 5,10 | 4,47 | 9,57 |
| Libertad | 30 | 3,80 | 5,57 | 9,37 |
| Manta | 30 | 4,20 | 5,00 | 9,20 |
| Orense | 30 | 4,60 | 4,50 | 9,10 |
| Leones del Norte | 30 | 4,17 | 4,87 | 9,03 |
| Macará | 30 | 4,73 | 4,30 | 9,03 |
| Deportivo Cuenca | 30 | 4,77 | 4,23 | 9,00 |
| Barcelona Guayaquil | 30 | 4,87 | 4,10 | 8,97 |
| Aucas | 30 | 4,83 | 4,10 | 8,93 |
| Universidad Católica | 30 | 4,63 | 4,27 | 8,90 |
| Delfin | 30 | 3,70 | 5,13 | 8,83 |
| Guayaquil City | 30 | 3,00 | 4,63 | 7,63 |
Lựa chọn cho VĐQG Ecuador, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngThẻ phạt của các đội tại VĐQG Ecuador
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Nhận | Tổng |
|---|---|---|---|
| Técnico Universitario | 30 | 3,20 | 5,70 |
| Mushuc Runa | 30 | 2,57 | 5,43 |
| Leones del Norte | 30 | 2,57 | 5,03 |
| Orense | 30 | 2,73 | 5,00 |
| LDU Quito | 30 | 2,67 | 4,97 |
| Delfin | 30 | 2,83 | 4,93 |
| Independiente del Valle | 30 | 2,10 | 4,93 |
| Aucas | 30 | 2,50 | 4,87 |
| Barcelona Guayaquil | 30 | 2,13 | 4,83 |
| Deportivo Cuenca | 30 | 2,07 | 4,70 |
| Manta | 30 | 2,80 | 4,70 |
| Emelec | 30 | 2,23 | 4,53 |
| Guayaquil City | 30 | 1,93 | 4,30 |
| Libertad | 30 | 2,23 | 4,20 |
| Macará | 30 | 1,77 | 3,90 |
| Universidad Católica | 30 | 1,60 | 3,83 |
Bàn thắng, trên 2,5 bàn và cả hai đội ghi bàn tại VĐQG Ecuador
Trung bình mỗi trận. Tỷ lệ trên số trận của đội.
| Đội | ST | Ghi bàn | Thủng lưới | Trên 2,5 | Cả 2 ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| Independiente del Valle | 30 | 2,43 | 1,10 | 70% | 56,7% |
| Orense | 30 | 1,20 | 1,57 | 60% | 63,3% |
| Macará | 30 | 1,37 | 1,10 | 50% | 50% |
| Mushuc Runa | 30 | 1,17 | 1,27 | 50% | 56,7% |
| Técnico Universitario | 30 | 0,93 | 1,40 | 46,7% | 40% |
| Universidad Católica | 30 | 1,70 | 0,90 | 46,7% | 53,3% |
| Libertad | 30 | 1,10 | 1,13 | 43,3% | 46,7% |
| Guayaquil City | 30 | 1,10 | 1,20 | 40% | 50% |
| Aucas | 30 | 1,10 | 0,93 | 33,3% | 36,7% |
| Barcelona Guayaquil | 30 | 1,03 | 0,83 | 33,3% | 50% |
| Leones del Norte | 30 | 1,03 | 1,07 | 33,3% | 46,7% |
| Deportivo Cuenca | 30 | 0,83 | 1,20 | 30% | 43,3% |
| LDU Quito | 30 | 1,03 | 0,80 | 26,7% | 36,7% |
| Manta | 30 | 0,57 | 1,40 | 26,7% | 30% |
| Delfin | 30 | 0,63 | 1,03 | 23,3% | 33,3% |
| Emelec | 30 | 0,83 | 1,13 | 20% | 40% |
Câu hỏi thường gặp
Đội nào được hưởng nhiều phạt góc nhất VĐQG Ecuador?
Independiente del Valle, với 6,00 quả phạt góc được hưởng mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Trận đấu của đội nào có nhiều phạt góc nhất VĐQG Ecuador?
LDU Quito: 10,37 quả phạt góc mỗi trận cho cả hai đội ở mùa giải chính thức.
Đội nào nhận nhiều thẻ phạt nhất VĐQG Ecuador?
Técnico Universitario, với 3,20 thẻ phạt mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào ghi nhiều bàn nhất mỗi trận tại VĐQG Ecuador?
Independiente del Valle, với 2,43 bàn mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào có nhiều trận trên 2,5 bàn nhất VĐQG Ecuador?
Independiente del Valle: 70% số trận ở mùa giải chính thức kết thúc với trên 2,5 bàn.
Các trận đã kết thúc của giai đoạn mà bảng xếp hạng thể hiện, không tính các vòng loại trực tiếp. Phạt góc và thẻ phạt chỉ tính các trận có đầy đủ số liệu của cả hai đội.
Xem lựa chọn trong ứng dụngLịch thi đấu VĐQG Ecuador
- 24 thg 10, 2026 · Manta vs Deportivo Cuenca
- 24 thg 10, 2026 · Orense vs Delfin
- 24 thg 10, 2026 · LDU Quito vs Macará
- 25 thg 10, 2026 · Leones del Norte vs Libertad
- 25 thg 10, 2026 · Emelec vs Guayaquil City
- 25 thg 10, 2026 · Aucas vs Barcelona Guayaquil
- 26 thg 10, 2026 · Técnico Universitario vs Mushuc Runa
Kết quả VĐQG Ecuador mới nhất
- 23 thg 10, 2026 · Independiente del Valle 0-0 Universidad Católica
- 19 thg 10, 2026 · Mushuc Runa 1-1 Orense
- 18 thg 10, 2026 · Barcelona Guayaquil 1-1 Universidad Católica
- 18 thg 10, 2026 · Leones del Norte 1-3 Emelec
- 18 thg 10, 2026 · Delfin 4-2 Manta
- 17 thg 10, 2026 · Aucas 1-1 LDU Quito
- 17 thg 10, 2026 · Macará 1-0 Independiente del Valle
- 17 thg 10, 2026 · Libertad 4-0 Guayaquil City
- 16 thg 10, 2026 · Deportivo Cuenca 2-1 Técnico Universitario
- 11 thg 10, 2026 · LDU Quito 2-1 Barcelona Guayaquil