Robert Cabrera: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Ecuador
Các trận tại VĐQG Ecuador do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 24 trận, Robert Cabrera rút trung bình 6,79 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 1,96 thẻ so với mức trung bình của giải (4,83). 83,3% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 51,7%). Đứng thứ 1/15 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 22,92 pha phạm lỗi (cả giải: 23,20). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: LDU Quito 2-1 Independiente del Valle, ngày 28 tháng 11, 2025, với 12 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Ecuador
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 24 | 321 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 6,79 | 4,83 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 6,42 | 4,46 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,38 | 0,38 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 22,92 | 23,20 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 83,3% | 51,7% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Ecuador trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Ecuador
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 16/10/26 | Deportivo Cuenca 2-1 Técnico Universitario | 5 | 0 | 5 | 25 |
| 27/07/26 | Deportivo Cuenca 2-1 Emelec | 7 | 0 | 7 | 21 |
| 22/07/26 | Manta 1-1 LDU Quito | 6 | 1 | 7 | 29 |
| 20/07/26 | Mushuc Runa 2-1 Orense | 6 | 0 | 6 | 27 |
| 16/07/26 | Aucas 0-3 Independiente del Valle | 4 | 0 | 4 | 16 |
| 31/05/26 | Emelec 1-0 Universidad Católica | 4 | 0 | 4 | 25 |
| 15/05/26 | LDU Quito 2-1 Técnico Universitario | 8 | 1 | 9 | 26 |
| 09/05/26 | Independiente del Valle 1-0 Barcelona Guayaquil | 5 | 0 | 5 | 24 |
| 03/05/26 | Delfin 1-0 Mushuc Runa | 5 | 0 | 5 | 36 |
| 27/04/26 | Manta 1-0 Universidad Católica | 6 | 1 | 7 | 34 |
| 21/04/26 | Libertad 0-1 Guayaquil City | 4 | 1 | 5 | 24 |
| 12/04/26 | Deportivo Cuenca 2-3 Independiente del Valle | 7 | 0 | 7 | 19 |
| 03/04/26 | LDU Quito 0-2 Barcelona Guayaquil | 7 | 0 | 7 | 21 |
| 23/03/26 | Aucas 3-2 Orense | 9 | 0 | 9 | 25 |
| 19/03/26 | Emelec 2-0 Independiente del Valle | 8 | 0 | 8 | 2 |
| 14/03/26 | LDU Quito 1-1 Universidad Católica | 3 | 0 | 3 | 18 |
| 08/03/26 | Macará 1-1 Técnico Universitario | 10 | 0 | 10 | 26 |
| 28/02/26 | Emelec 1-1 Delfin | 9 | 1 | 10 | 21 |
| 23/02/26 | Libertad 1-0 Manta | 7 | 0 | 7 | 23 |
| 28/11/25 | LDU Quito 2-1 Independiente del Valle | 10 | 2 | 12 | 19 |
| 22/11/25 | Mushuc Runa 1-0 Técnico Universitario | 9 | 0 | 9 | 23 |
| 07/11/25 | Deportivo Cuenca 0-2 Macará | 8 | 0 | 8 | 24 |
| 04/11/25 | LDU Quito 4-0 Orense | 5 | 0 | 5 | 21 |
| 25/10/25 | Barcelona Guayaquil 1-0 Libertad | 2 | 2 | 4 | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Robert Cabrera rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 6,79 thẻ trong 24 trận tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 4,83).
Robert Cabrera rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
6,42 thẻ vàng và 0,38 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 4,46 và 0,38).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Robert Cabrera bắt chính là bao nhiêu?
83,3% số trận của trọng tài này (cả giải: 51,7%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Robert Cabrera cầm còi?
22,92 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,20).
Trận nào do Robert Cabrera điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
LDU Quito 2-1 Independiente del Valle, ngày 28 tháng 11, 2025, với 12 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng