Trọng tài MLS: số thẻ phạt mỗi trận
479 trận đã kết thúc từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
27 trọng tài đã điều khiển ít nhất 10 trận trong khoảng thời gian này. Trung bình giải đấu là 4,32 thẻ phạt mỗi trận, và 43,2% số trận có từ 5 thẻ trở lên. Rút nhiều thẻ nhất mỗi trận: Chris Penso (5,53). Ít nhất: Jair Marrufo (1,92).
Số thẻ phạt của từng trọng tài tại MLS
Trung bình mỗi trận, các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận, nhiều thẻ nhất trước.
| # | Trọng tài | Số trận | Thẻ phạt | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Phạm lỗi | 5+ thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chris Penso | 17 | 5,53 | 5,35 | 0,18 | 22,53 | 64,7% |
| 2 | Guido Gonzalez | 16 | 5,25 | 4,75 | 0,50 | 24,69 | 68,8% |
| 3 | Víctor Rivas | 22 | 5,23 | 4,86 | 0,36 | 23,27 | 59,1% |
| 4 | Malik Badawi | 14 | 5,07 | 5,00 | 0,07 | 23,14 | 85,7% |
| 5 | Alexis Da Silva | 17 | 4,88 | 4,65 | 0,24 | 25,76 | 58,8% |
| 6 | Joe Dickerson | 18 | 4,83 | 4,56 | 0,28 | 23,33 | 55,6% |
| 7 | Ricardo Montero | 13 | 4,77 | 4,38 | 0,38 | 25,46 | 46,2% |
| 8 | Jon Freemon | 21 | 4,76 | 4,57 | 0,19 | 23,90 | 57,1% |
| 9 | Ramy Touchan | 11 | 4,73 | 4,55 | 0,18 | 25,91 | 54,5% |
| 10 | Drew Fischer | 22 | 4,68 | 4,55 | 0,14 | 25,45 | 50% |
| 10 | Rosendo Mendoza | 22 | 4,68 | 4,55 | 0,14 | 26,14 | 45,5% |
| 12 | Fotis Bazakos | 18 | 4,67 | 4,56 | 0,11 | 24,50 | 55,6% |
| 13 | Ricardo Fierro | 11 | 4,45 | 4,09 | 0,36 | 28,45 | 36,4% |
| 14 | Armando Villarreal | 15 | 4,33 | 4,33 | 0,00 | 25,20 | 40% |
| 15 | Elijio Arreguin | 13 | 4,31 | 4,15 | 0,15 | 28,62 | 46,2% |
| 16 | Ismail Elfath | 16 | 4,25 | 4,00 | 0,25 | 21,63 | 31,3% |
| 17 | Rubiel Vazquez | 22 | 4,05 | 3,86 | 0,18 | 22,77 | 31,8% |
| 18 | Filip Dujic | 19 | 4,00 | 3,79 | 0,21 | 25,63 | 31,6% |
| 18 | Sergii Boiko | 16 | 4,00 | 3,81 | 0,19 | 19,69 | 31,3% |
| 18 | Tori Penso | 17 | 4,00 | 3,94 | 0,06 | 19,29 | 35,3% |
| 21 | Sergii Demianchuk | 14 | 3,64 | 3,64 | 0,00 | 23,64 | 35,7% |
| 21 | Timothy Ford | 14 | 3,64 | 3,43 | 0,21 | 21,79 | 21,4% |
| 23 | Allen Chapman | 22 | 3,59 | 3,41 | 0,18 | 18,09 | 27,3% |
| 24 | Lorenzo Hernandez | 16 | 3,56 | 3,44 | 0,13 | 21,69 | 25% |
| 25 | Pierre Luce Lauziere | 19 | 3,42 | 3,42 | 0,00 | 24,26 | 21,1% |
| 26 | Marcos de Oliveira | 14 | 2,93 | 2,93 | 0,00 | 26,07 | 7,1% |
| 27 | Jair Marrufo | 13 | 1,92 | 1,85 | 0,08 | 19,77 | 15,4% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho MLS trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTrọng tài điều khiển dưới 10 trận
Không tính trung bình: với quá ít trận, chỉ một trận cũng làm số liệu thay đổi quá nhiều.
| Trọng tài | Số trận | Thẻ (tổng) |
|---|---|---|
| Nabil Bensalah | 6 | 20 |
| Joshua Encarnación | 5 | 26 |
| Brandon Stevis | 3 | 10 |
| Lukasz Szpala | 2 | 4 |
| Rodrigo Albuquerque | 2 | 12 |
| Abdou Ndiaye | 1 | 4 |
| Daniel Radford | 1 | 5 |
| Edvin Jurisevic | 1 | 5 |
| Katja Koroleva | 1 | 7 |
| Logan Brown | 1 | 5 |
| Mathew Corrigan | 1 | 5 |
| Michael Radchuk | 1 | 10 |
| Michael Venne | 1 | 7 |
| Muhammad Kaleia | 1 | 5 |
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng