Thống kê VĐQG Bồ Đào Nha 2026/2027
Số liệu từ 73 trận đã đấu ở mùa giải chính thức, cập nhật ngày 24 tháng 10, 2026.
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Mùa giải chính thức
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Porto | 8 | 8 | 0 | 0 | 16 | 24 |
| 2 | Benfica | 8 | 6 | 1 | 1 | 17 | 19 |
| 3 | Sporting CP | 8 | 5 | 3 | 0 | 11 | 18 |
| 4 | Santa Clara | 8 | 5 | 3 | 0 | 8 | 18 |
| 5 | Arouca | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 |
| 6 | Gil Vicente | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 |
| 7 | Academico Viseu | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 |
| 8 | Alverca | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 |
| 9 | Sporting Braga | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 |
| 10 | Estrela Amadora | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 |
| 11 | Vitória Guimarães | 9 | 2 | 2 | 5 | 0 | 8 |
| 12 | Moreirense | 8 | 2 | 2 | 4 | -7 | 8 |
| 13 | Marítimo | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 |
| 14 | Famalicão | 8 | 1 | 4 | 3 | -1 | 7 |
| 15 | Rio Ave | 8 | 2 | 1 | 5 | -9 | 7 |
| 16 | Nacional | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 |
| 17 | Casa Pia | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 |
| 18 | Estoril | 8 | 0 | 2 | 6 | -8 | 2 |
Đội nhiều phạt góc nhất VĐQG Bồ Đào Nha
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Được hưởng | Phải chịu | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Porto | 8 | 6,75 | 3,63 | 10,38 |
| Casa Pia | 8 | 4,00 | 6,25 | 10,25 |
| Benfica | 8 | 7,75 | 2,25 | 10,00 |
| Rio Ave | 8 | 3,75 | 6,13 | 9,88 |
| Vitória Guimarães | 9 | 5,78 | 4,00 | 9,78 |
| Famalicão | 8 | 5,75 | 3,88 | 9,63 |
| Estoril | 8 | 4,88 | 4,63 | 9,50 |
| Santa Clara | 8 | 4,13 | 5,25 | 9,38 |
| Nacional | 8 | 4,38 | 4,75 | 9,13 |
| Estrela Amadora | 8 | 4,25 | 4,38 | 8,63 |
| Arouca | 8 | 3,13 | 5,38 | 8,50 |
| Alverca | 8 | 4,75 | 3,63 | 8,38 |
| Gil Vicente | 8 | 3,25 | 4,75 | 8,00 |
| Academico Viseu | 8 | 2,63 | 5,25 | 7,88 |
| Marítimo | 9 | 3,11 | 4,67 | 7,78 |
| Sporting CP | 8 | 4,63 | 2,88 | 7,50 |
| Moreirense | 8 | 2,38 | 4,88 | 7,25 |
| Sporting Braga | 8 | 4,13 | 2,88 | 7,00 |
Lựa chọn cho VĐQG Bồ Đào Nha, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngThẻ phạt của các đội tại VĐQG Bồ Đào Nha
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Nhận | Tổng |
|---|---|---|---|
| Arouca | 8 | 3,13 | 6,25 |
| Vitória Guimarães | 9 | 2,89 | 5,56 |
| Benfica | 8 | 2,13 | 5,38 |
| Santa Clara | 8 | 3,00 | 5,25 |
| Famalicão | 8 | 2,38 | 5,00 |
| Sporting CP | 8 | 2,50 | 5,00 |
| Estrela Amadora | 8 | 2,38 | 4,88 |
| Sporting Braga | 8 | 2,00 | 4,88 |
| Moreirense | 8 | 2,75 | 4,75 |
| Academico Viseu | 8 | 2,88 | 4,63 |
| Casa Pia | 8 | 2,50 | 4,63 |
| Gil Vicente | 8 | 2,25 | 4,50 |
| Alverca | 8 | 2,38 | 4,38 |
| Nacional | 8 | 1,50 | 4,38 |
| Marítimo | 9 | 1,89 | 4,33 |
| Estoril | 8 | 2,63 | 4,00 |
| Porto | 8 | 1,13 | 3,38 |
| Rio Ave | 8 | 2,00 | 3,38 |
Bàn thắng, trên 2,5 bàn và cả hai đội ghi bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha
Trung bình mỗi trận. Tỷ lệ trên số trận của đội.
| Đội | ST | Ghi bàn | Thủng lưới | Trên 2,5 | Cả 2 ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 8 | 3,00 | 0,88 | 87,5% | 50% |
| Marítimo | 9 | 1,00 | 2,11 | 77,8% | 66,7% |
| Estrela Amadora | 8 | 1,75 | 1,88 | 75% | 75% |
| Sporting CP | 8 | 2,50 | 1,13 | 75% | 75% |
| Academico Viseu | 8 | 1,38 | 1,25 | 62,5% | 50% |
| Alverca | 8 | 1,63 | 1,50 | 62,5% | 75% |
| Moreirense | 8 | 1,00 | 1,88 | 62,5% | 50% |
| Nacional | 8 | 1,13 | 2,25 | 62,5% | 50% |
| Porto | 8 | 2,50 | 0,50 | 62,5% | 50% |
| Sporting Braga | 8 | 1,13 | 1,25 | 62,5% | 62,5% |
| Arouca | 8 | 1,38 | 0,88 | 50% | 37,5% |
| Famalicão | 8 | 1,25 | 1,38 | 50% | 62,5% |
| Rio Ave | 8 | 1,00 | 2,13 | 50% | 25% |
| Casa Pia | 8 | 0,38 | 2,13 | 37,5% | 25% |
| Estoril | 8 | 0,50 | 1,50 | 37,5% | 50% |
| Santa Clara | 8 | 1,50 | 0,50 | 37,5% | 37,5% |
| Vitória Guimarães | 9 | 1,11 | 1,11 | 33,3% | 33,3% |
| Gil Vicente | 8 | 1,00 | 0,75 | 25% | 37,5% |
Câu hỏi thường gặp
Đội nào được hưởng nhiều phạt góc nhất VĐQG Bồ Đào Nha?
Benfica, với 7,75 quả phạt góc được hưởng mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Trận đấu của đội nào có nhiều phạt góc nhất VĐQG Bồ Đào Nha?
Porto: 10,38 quả phạt góc mỗi trận cho cả hai đội ở mùa giải chính thức.
Đội nào nhận nhiều thẻ phạt nhất VĐQG Bồ Đào Nha?
Arouca, với 3,13 thẻ phạt mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào ghi nhiều bàn nhất mỗi trận tại VĐQG Bồ Đào Nha?
Benfica, với 3,00 bàn mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào có nhiều trận trên 2,5 bàn nhất VĐQG Bồ Đào Nha?
Benfica: 87,5% số trận ở mùa giải chính thức kết thúc với trên 2,5 bàn.
Các trận đã kết thúc của giai đoạn mà bảng xếp hạng thể hiện, không tính các vòng loại trực tiếp. Phạt góc và thẻ phạt chỉ tính các trận có đầy đủ số liệu của cả hai đội.
Xem lựa chọn trong ứng dụngLịch thi đấu VĐQG Bồ Đào Nha
- 24 thg 10, 2026 · Estrela Amadora vs Casa Pia
- 24 thg 10, 2026 · Alverca vs Arouca
- 24 thg 10, 2026 · Gil Vicente vs Porto
- 25 thg 10, 2026 · Estoril vs Moreirense
- 25 thg 10, 2026 · Rio Ave vs Famalicão
- 25 thg 10, 2026 · Nacional vs Sporting Braga
- 25 thg 10, 2026 · Sporting CP vs Academico Viseu
- 26 thg 10, 2026 · Santa Clara vs Benfica
- 30 thg 10, 2026 · Casa Pia vs Sporting CP
- 31 thg 10, 2026 · Moreirense vs Estrela Amadora
Kết quả VĐQG Bồ Đào Nha mới nhất
- 23 thg 10, 2026 · Vitória Guimarães 5-0 Marítimo
- 19 thg 10, 2026 · Sporting Braga 1-2 Gil Vicente
- 12 thg 10, 2026 · Famalicão 1-4 Alverca
- 11 thg 10, 2026 · Arouca 1-0 Estrela Amadora
- 11 thg 10, 2026 · Benfica 2-0 Vitória Guimarães
- 11 thg 10, 2026 · Rio Ave 3-2 Nacional
- 10 thg 10, 2026 · Academico Viseu 2-1 Estoril
- 10 thg 10, 2026 · Casa Pia 0-1 Santa Clara
- 10 thg 10, 2026 · Marítimo 1-2 Porto
- 9 thg 10, 2026 · Sporting Braga 1-3 Sporting CP