Luis Miguel Branco Godinho: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Bồ Đào Nha
Các trận tại VĐQG Bồ Đào Nha do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 18 trận, Luis Miguel Branco Godinho rút trung bình 4,89 thẻ phạt mỗi trận: ít hơn 0,09 thẻ so với mức trung bình của giải (4,98). 44,4% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 54,4%). Đứng thứ 10/18 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 26,67 pha phạm lỗi (cả giải: 26,62). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Estrela Amadora 1-2 Rio Ave, ngày 25 tháng 10, 2025, với 9 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Bồ Đào Nha
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 18 | 307 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 4,89 | 4,98 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 4,83 | 4,75 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,06 | 0,22 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 26,67 | 26,62 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 44,4% | 54,4% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Bồ Đào Nha trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Bồ Đào Nha
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/26 | Benfica 2-0 Vitória Guimarães | 7 | 0 | 7 | 32 |
| 13/09/26 | Famalicão 1-1 Sporting CP | 6 | 1 | 7 | 25 |
| 05/09/26 | Alverca 1-2 Sporting Braga | 5 | 0 | 5 | 23 |
| 30/08/26 | Casa Pia 0-1 Moreirense | 4 | 0 | 4 | 32 |
| 09/08/26 | Porto 2-0 Alverca | 4 | 0 | 4 | 23 |
| 16/05/26 | Sporting CP 3-0 Gil Vicente | 1 | 0 | 1 | 27 |
| 11/05/26 | Vitória Guimarães 0-1 Casa Pia | 3 | 0 | 3 | 27 |
| 26/04/26 | Santa Clara 2-1 Sporting Braga | 8 | 0 | 8 | 26 |
| 12/04/26 | Estoril 1-2 Porto | 4 | 0 | 4 | 28 |
| 21/03/26 | Benfica 3-0 Vitória Guimarães | 1 | 0 | 1 | 26 |
| 08/03/26 | Estrela Amadora 2-2 Gil Vicente | 3 | 0 | 3 | 32 |
| 15/02/26 | AVS 3-0 Estoril | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 09/02/26 | Porto 1-1 Sporting CP | 8 | 0 | 8 | 25 |
| 01/02/26 | Tondela 0-0 Benfica | 5 | 0 | 5 | 24 |
| 17/01/26 | Alverca 2-1 Moreirense | 4 | 0 | 4 | 22 |
| 27/12/25 | Famalicão 2-3 Estrela Amadora | 8 | 0 | 8 | 34 |
| 07/12/25 | Tondela 0-2 Porto | 3 | 0 | 3 | 19 |
| 25/10/25 | Estrela Amadora 1-2 Rio Ave | 9 | 0 | 9 | 36 |
Câu hỏi thường gặp
Luis Miguel Branco Godinho rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 4,89 thẻ trong 18 trận tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 4,98).
Luis Miguel Branco Godinho rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
4,83 thẻ vàng và 0,06 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 4,75 và 0,22).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Luis Miguel Branco Godinho bắt chính là bao nhiêu?
44,4% số trận của trọng tài này (cả giải: 54,4%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Luis Miguel Branco Godinho cầm còi?
26,67 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 26,62).
Trận nào do Luis Miguel Branco Godinho điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Estrela Amadora 1-2 Rio Ave, ngày 25 tháng 10, 2025, với 9 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng