Thống kê VĐQG Mexico 2026/2027
Số liệu từ 117 trận đã đấu ở Apertura, cập nhật ngày 24 tháng 10, 2026.
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Apertura
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | América | 12 | 8 | 3 | 1 | 16 | 27 |
| 2 | Guadalajara | 13 | 6 | 5 | 2 | 8 | 23 |
| 3 | Cruz Azul | 13 | 7 | 2 | 4 | 7 | 23 |
| 4 | Toluca | 13 | 6 | 4 | 3 | 10 | 22 |
| 5 | León | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 |
| 6 | Atlas | 13 | 6 | 3 | 4 | -2 | 21 |
| 7 | Monterrey | 12 | 6 | 2 | 4 | 6 | 20 |
| 8 | Querétaro | 12 | 6 | 2 | 4 | 1 | 20 |
| 9 | Santos Laguna | 13 | 6 | 1 | 6 | 3 | 19 |
| 10 | Atlético San Luis | 14 | 5 | 4 | 5 | -3 | 19 |
| 11 | Tijuana | 12 | 4 | 5 | 3 | 1 | 17 |
| 12 | Pumas UNAM | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 |
| 13 | Puebla | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 |
| 14 | Tigres UANL | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 |
| 15 | Atlante | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 |
| 16 | Pachuca | 13 | 3 | 4 | 6 | 2 | 13 |
| 17 | Necaxa | 14 | 2 | 4 | 8 | -11 | 10 |
| 18 | Juárez | 14 | 1 | 2 | 11 | -24 | 5 |
Đội nhiều phạt góc nhất VĐQG Mexico
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Được hưởng | Phải chịu | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Guadalajara | 13 | 8,15 | 4,38 | 12,54 |
| Toluca | 13 | 7,31 | 5,15 | 12,46 |
| Tijuana | 12 | 4,83 | 7,42 | 12,25 |
| América | 12 | 6,25 | 5,83 | 12,08 |
| Santos Laguna | 13 | 7,08 | 5,00 | 12,08 |
| Atlas | 13 | 6,00 | 6,00 | 12,00 |
| Tigres UANL | 13 | 7,31 | 4,31 | 11,62 |
| Querétaro | 12 | 4,33 | 7,08 | 11,42 |
| Juárez | 14 | 4,29 | 6,93 | 11,21 |
| Puebla | 13 | 4,31 | 6,85 | 11,15 |
| Atlante | 14 | 5,50 | 5,57 | 11,07 |
| Cruz Azul | 13 | 6,00 | 5,00 | 11,00 |
| Necaxa | 14 | 5,64 | 5,21 | 10,86 |
| León | 13 | 4,23 | 5,92 | 10,15 |
| Pumas UNAM | 13 | 5,08 | 5,00 | 10,08 |
| Monterrey | 12 | 6,33 | 3,42 | 9,75 |
| Atlético San Luis | 14 | 3,07 | 6,64 | 9,71 |
| Pachuca | 13 | 4,85 | 4,54 | 9,38 |
Lựa chọn cho VĐQG Mexico, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngThẻ phạt của các đội tại VĐQG Mexico
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Nhận | Tổng |
|---|---|---|---|
| Pachuca | 13 | 3,23 | 5,62 |
| Querétaro | 12 | 3,17 | 5,25 |
| América | 12 | 1,92 | 4,83 |
| Juárez | 14 | 2,86 | 4,71 |
| León | 13 | 2,15 | 4,62 |
| Tigres UANL | 13 | 1,85 | 4,62 |
| Cruz Azul | 13 | 2,08 | 4,46 |
| Necaxa | 14 | 2,36 | 4,43 |
| Tijuana | 12 | 1,58 | 4,42 |
| Atlas | 13 | 2,23 | 4,23 |
| Monterrey | 12 | 1,92 | 4,08 |
| Atlante | 14 | 2,00 | 3,64 |
| Toluca | 13 | 1,54 | 3,54 |
| Santos Laguna | 13 | 1,85 | 3,31 |
| Guadalajara | 13 | 1,54 | 3,23 |
| Pumas UNAM | 13 | 1,62 | 3,08 |
| Atlético San Luis | 14 | 1,14 | 2,43 |
| Puebla | 13 | 1,15 | 2,08 |
Bàn thắng, trên 2,5 bàn và cả hai đội ghi bàn tại VĐQG Mexico
Trung bình mỗi trận. Tỷ lệ trên số trận của đội.
| Đội | ST | Ghi bàn | Thủng lưới | Trên 2,5 | Cả 2 ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cruz Azul | 13 | 2,23 | 1,69 | 76,9% | 69,2% |
| Toluca | 13 | 2,08 | 1,38 | 69,2% | 69,2% |
| América | 12 | 2,67 | 1,33 | 66,7% | 66,7% |
| Atlético San Luis | 14 | 1,36 | 1,57 | 64,3% | 64,3% |
| Pachuca | 13 | 1,54 | 1,38 | 61,5% | 61,5% |
| Pumas UNAM | 13 | 1,46 | 1,69 | 61,5% | 61,5% |
| Monterrey | 12 | 1,92 | 1,42 | 58,3% | 66,7% |
| Necaxa | 14 | 1,14 | 1,93 | 57,1% | 78,6% |
| Santos Laguna | 13 | 1,46 | 1,23 | 53,8% | 38,5% |
| Juárez | 14 | 0,64 | 2,29 | 50% | 50% |
| Querétaro | 12 | 1,33 | 1,25 | 50% | 50% |
| Tijuana | 12 | 1,42 | 1,33 | 50% | 58,3% |
| Atlas | 13 | 1,62 | 1,77 | 46,2% | 69,2% |
| León | 13 | 1,54 | 1,31 | 38,5% | 61,5% |
| Tigres UANL | 13 | 1,08 | 1,38 | 38,5% | 53,8% |
| Atlante | 14 | 1,00 | 1,43 | 35,7% | 57,1% |
| Guadalajara | 13 | 1,54 | 0,92 | 30,8% | 46,2% |
| Puebla | 13 | 1,00 | 1,31 | 30,8% | 53,8% |
Câu hỏi thường gặp
Đội nào được hưởng nhiều phạt góc nhất VĐQG Mexico?
Guadalajara, với 8,15 quả phạt góc được hưởng mỗi trận ở Apertura.
Trận đấu của đội nào có nhiều phạt góc nhất VĐQG Mexico?
Guadalajara: 12,54 quả phạt góc mỗi trận cho cả hai đội ở Apertura.
Đội nào nhận nhiều thẻ phạt nhất VĐQG Mexico?
Pachuca, với 3,23 thẻ phạt mỗi trận ở Apertura.
Đội nào ghi nhiều bàn nhất mỗi trận tại VĐQG Mexico?
América, với 2,67 bàn mỗi trận ở Apertura.
Đội nào có nhiều trận trên 2,5 bàn nhất VĐQG Mexico?
Cruz Azul: 76,9% số trận ở Apertura kết thúc với trên 2,5 bàn.
Các trận đã kết thúc của giai đoạn mà bảng xếp hạng thể hiện, không tính các vòng loại trực tiếp. Phạt góc và thẻ phạt chỉ tính các trận có đầy đủ số liệu của cả hai đội.
Xem lựa chọn trong ứng dụngLịch thi đấu VĐQG Mexico
- 24 thg 10, 2026 · León vs Toluca
- 24 thg 10, 2026 · Monterrey vs Guadalajara
- 24 thg 10, 2026 · Pumas UNAM vs Tigres UANL
- 25 thg 10, 2026 · Atlas vs Puebla
- 25 thg 10, 2026 · Querétaro vs Cruz Azul
- 25 thg 10, 2026 · América vs Pachuca
- 25 thg 10, 2026 · Tijuana vs Santos Laguna
- 28 thg 10, 2026 · América vs Tijuana
- 30 thg 10, 2026 · Juárez vs Querétaro
- 30 thg 10, 2026 · Atlético San Luis vs Atlas
Kết quả VĐQG Mexico mới nhất
- 23 thg 10, 2026 · Atlante 0-1 Atlético San Luis
- 23 thg 10, 2026 · Necaxa 1-1 Juárez
- 21 thg 10, 2026 · Pachuca 1-2 Cruz Azul
- 21 thg 10, 2026 · Santos Laguna 2-0 Pumas UNAM
- 21 thg 10, 2026 · Puebla 1-4 Monterrey
- 21 thg 10, 2026 · Atlas 2-5 América
- 21 thg 10, 2026 · Toluca 2-2 Tijuana
- 20 thg 10, 2026 · Tigres UANL 0-2 León
- 20 thg 10, 2026 · Atlético San Luis 2-1 Querétaro
- 20 thg 10, 2026 · Juárez 0-1 Atlante