Thống kê Ligue 1 2026/2027
Số liệu từ 64 trận đã đấu ở mùa giải chính thức, cập nhật ngày 24 tháng 10, 2026.
Bảng xếp hạng Ligue 1 · Mùa giải chính thức
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Olympique Lyonnais | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 |
| 2 | Paris Saint Germain | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 |
| 3 | Paris | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 |
| 4 | LOSC Lille | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 |
| 5 | Monaco | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 |
| 6 | Rennes | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 |
| 7 | Lorient | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 |
| 8 | Nice | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 |
| 9 | Lens | 7 | 3 | 1 | 3 | 3 | 10 |
| 10 | Olympique Marseille | 7 | 3 | 0 | 4 | 4 | 9 |
| 11 | Brest | 8 | 2 | 3 | 3 | 2 | 9 |
| 12 | Toulouse | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 |
| 13 | Auxerre | 7 | 3 | 0 | 4 | -6 | 9 |
| 14 | Strasbourg | 7 | 2 | 1 | 4 | -3 | 7 |
| 15 | Angers SCO | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 |
| 16 | Le Mans | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 6 |
| 17 | Troyes | 7 | 1 | 1 | 5 | -11 | 4 |
| 18 | Le Havre | 7 | 0 | 2 | 5 | -6 | 2 |
Đội nhiều phạt góc nhất Ligue 1
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Được hưởng | Phải chịu | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Auxerre | 7 | 5,57 | 7,57 | 13,14 |
| Angers SCO | 7 | 6,43 | 5,71 | 12,14 |
| Rennes | 7 | 5,86 | 6,29 | 12,14 |
| Le Havre | 7 | 5,71 | 4,86 | 10,57 |
| Olympique Lyonnais | 7 | 4,29 | 6,29 | 10,57 |
| Lens | 7 | 6,57 | 3,57 | 10,14 |
| Troyes | 7 | 7,14 | 2,14 | 9,29 |
| Brest | 8 | 4,63 | 4,38 | 9,00 |
| Monaco | 7 | 3,71 | 5,29 | 9,00 |
| Nice | 8 | 5,88 | 3,00 | 8,88 |
| Olympique Marseille | 7 | 4,43 | 4,43 | 8,86 |
| Le Mans | 7 | 2,71 | 5,86 | 8,57 |
| Toulouse | 7 | 4,14 | 4,43 | 8,57 |
| Lorient | 7 | 2,57 | 5,57 | 8,14 |
| LOSC Lille | 7 | 3,29 | 4,86 | 8,14 |
| Paris Saint Germain | 7 | 5,71 | 1,86 | 7,57 |
| Strasbourg | 7 | 2,14 | 5,43 | 7,57 |
| Paris | 7 | 3,86 | 3,57 | 7,43 |
Lựa chọn cho Ligue 1, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngThẻ phạt của các đội tại Ligue 1
Trung bình mỗi trận.
| Đội | ST | Nhận | Tổng |
|---|---|---|---|
| Rennes | 7 | 2,43 | 4,86 |
| Le Mans | 7 | 2,57 | 4,43 |
| Olympique Marseille | 7 | 1,71 | 4,14 |
| Lens | 7 | 2,29 | 3,86 |
| Paris | 7 | 2,29 | 3,86 |
| Lorient | 7 | 1,14 | 3,71 |
| Olympique Lyonnais | 7 | 1,57 | 3,71 |
| Brest | 8 | 1,50 | 3,63 |
| Monaco | 7 | 2,14 | 3,57 |
| Paris Saint Germain | 7 | 1,00 | 3,57 |
| Le Havre | 7 | 1,86 | 3,43 |
| Nice | 8 | 2,25 | 3,38 |
| Angers SCO | 7 | 1,71 | 3,29 |
| Auxerre | 7 | 1,57 | 3,29 |
| Strasbourg | 7 | 1,86 | 3,14 |
| LOSC Lille | 7 | 1,29 | 3,00 |
| Toulouse | 7 | 1,57 | 3,00 |
| Troyes | 7 | 1,57 | 2,86 |
Bàn thắng, trên 2,5 bàn và cả hai đội ghi bàn tại Ligue 1
Trung bình mỗi trận. Tỷ lệ trên số trận của đội.
| Đội | ST | Ghi bàn | Thủng lưới | Trên 2,5 | Cả 2 ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| Auxerre | 7 | 1,57 | 2,43 | 85,7% | 85,7% |
| Le Mans | 7 | 1,43 | 2,14 | 85,7% | 85,7% |
| Lens | 7 | 2,00 | 1,57 | 85,7% | 85,7% |
| Paris Saint Germain | 7 | 2,00 | 1,29 | 85,7% | 85,7% |
| Rennes | 7 | 2,14 | 2,00 | 85,7% | 71,4% |
| Brest | 8 | 1,75 | 1,50 | 75% | 87,5% |
| Strasbourg | 7 | 1,71 | 2,00 | 71,4% | 85,7% |
| Toulouse | 7 | 1,71 | 1,57 | 71,4% | 57,1% |
| Angers SCO | 7 | 1,29 | 2,14 | 57,1% | 57,1% |
| Olympique Lyonnais | 7 | 1,86 | 0,71 | 57,1% | 57,1% |
| Olympique Marseille | 7 | 2,00 | 1,43 | 57,1% | 42,9% |
| Paris | 7 | 1,71 | 1,00 | 57,1% | 42,9% |
| Nice | 8 | 0,88 | 1,25 | 50% | 62,5% |
| Le Havre | 7 | 0,71 | 1,57 | 42,9% | 57,1% |
| Lorient | 7 | 1,00 | 0,86 | 42,9% | 42,9% |
| Monaco | 7 | 1,43 | 0,86 | 42,9% | 57,1% |
| Troyes | 7 | 0,71 | 2,29 | 42,9% | 42,9% |
| LOSC Lille | 7 | 1,43 | 0,71 | 28,6% | 42,9% |
Câu hỏi thường gặp
Đội nào được hưởng nhiều phạt góc nhất Ligue 1?
Troyes, với 7,14 quả phạt góc được hưởng mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Trận đấu của đội nào có nhiều phạt góc nhất Ligue 1?
Auxerre: 13,14 quả phạt góc mỗi trận cho cả hai đội ở mùa giải chính thức.
Đội nào nhận nhiều thẻ phạt nhất Ligue 1?
Le Mans, với 2,57 thẻ phạt mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào ghi nhiều bàn nhất mỗi trận tại Ligue 1?
Rennes, với 2,14 bàn mỗi trận ở mùa giải chính thức.
Đội nào có nhiều trận trên 2,5 bàn nhất Ligue 1?
Auxerre, Le Mans, Lens, Paris Saint Germain và Rennes: 85,7% số trận ở mùa giải chính thức kết thúc với trên 2,5 bàn.
Các trận đã kết thúc của giai đoạn mà bảng xếp hạng thể hiện, không tính các vòng loại trực tiếp. Phạt góc và thẻ phạt chỉ tính các trận có đầy đủ số liệu của cả hai đội.
Xem lựa chọn trong ứng dụngLịch thi đấu Ligue 1
- 24 thg 10, 2026 · Lens vs Paris
- 25 thg 10, 2026 · Monaco vs LOSC Lille
- 25 thg 10, 2026 · Toulouse vs Troyes
- 25 thg 10, 2026 · Rennes vs Strasbourg
- 25 thg 10, 2026 · Olympique Marseille vs Le Havre
- 25 thg 10, 2026 · Auxerre vs Le Mans
- 25 thg 10, 2026 · Angers SCO vs Lorient
- 26 thg 10, 2026 · Paris Saint Germain vs Olympique Lyonnais
- 30 thg 10, 2026 · Le Havre vs Paris Saint Germain
- 30 thg 10, 2026 · LOSC Lille vs Lens
Kết quả Ligue 1 mới nhất
- 23 thg 10, 2026 · Brest 1-2 Nice
- 18 thg 10, 2026 · Olympique Lyonnais 2-1 Nice
- 18 thg 10, 2026 · Le Havre 1-3 Auxerre
- 18 thg 10, 2026 · Lorient 1-0 Monaco
- 18 thg 10, 2026 · Paris 4-3 Rennes
- 18 thg 10, 2026 · Angers SCO 2-5 Olympique Marseille
- 17 thg 10, 2026 · LOSC Lille 1-1 Brest
- 17 thg 10, 2026 · Troyes 1-3 Lens
- 17 thg 10, 2026 · Strasbourg 1-3 Paris Saint Germain
- 16 thg 10, 2026 · Le Mans 0-3 Toulouse