Scout Picks

Byron Palacios: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Byron Palacios: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Byron Palacios: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87,5% (14/16)100% (8/8)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)56,3% (9/16)62,5% (5/8)50% (4/8)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)43,8% (7/16)50% (4/8)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)56,3% (9/16)62,5% (5/8)50% (4/8)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)18,8% (3/16)25% (2/8)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)18,8% (3/16)12,5% (1/8)25% (2/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)12,5% (1/8)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (2/16)12,5% (1/8)12,5% (1/8)

Byron Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Byron Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3616 trận 45+ phút1417 phút8 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút462,132,922,501,75
Sút trúng đích200,751,270,880,63
Bàn thắng70,190,440,130,25
Kiến tạo10,060,060,130,00
Thẻ vàng40,130,250,130,13

Từng trận: Byron Palacios tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Byron Palacios tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)1 (DB)00000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)7200100
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)6500310
03/09/26AucasNhà1-1 (H)1 (DB)00000
22/08/26MantaNhà5-1 (T)13 (DB)00000
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)1 (DB)00000
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)26 (DB)00000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)14 (DB)00000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)4 (DB)00000
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9 (DB)00000
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)1 (DB)00000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)5800300
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)33 (DB)00111
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)9000100
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)8710421
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)8600100
09/05/26AucasKhách1-2 (B)4 (DB)00000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)6 (DB)00100
27/04/26MantaKhách0-1 (B)6300000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)13 (DB)10210
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)18 (DB)10110
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)2 (DB)10220
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)6501210
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)6810320
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)8 (DB)00000
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)8 (DB)00001
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)13 (DB)10210
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)8000000
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)9000210
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)9000310
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)6410110
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)7100100
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)8600620
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)7 (DB)00000
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)8200311
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)18 (DB)00320

Câu hỏi thường gặp

Byron Palacios sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,13 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,92 mỗi 90 phút).

Byron Palacios có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56,3% số trận đó.

Byron Palacios đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

7 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,44 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Byron Palacios đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Byron Palacios sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.