Scout Picks

Jerónimo Cacciabue: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jerónimo Cacciabue: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jerónimo Cacciabue: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)40,7% (11/27)25% (3/12)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)0% (0/12)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/12)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)16,7% (2/12)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)8,3% (1/12)20% (3/15)

Jerónimo Cacciabue: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jerónimo Cacciabue: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3427 trận 45+ phút2360 phút12 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút170,520,650,250,73
Sút trúng đích70,220,270,170,27
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,150,150,080,20

Từng trận: Jerónimo Cacciabue tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jerónimo Cacciabue tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)8200001
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)9000000
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)12 (DB)00100
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)8600000
22/08/26MantaNhà5-1 (T)27 (DB)00210
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)4600000
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)26 (DB)00000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)8600110
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9000100
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)1 (DB)00000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)7100111
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)9000000
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)9000200
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)9000100
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)9000111
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)8400000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)4500000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)9000000
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)8900000
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9000000
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)7700000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)9000000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)8000000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)13 (DB)00000
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)9000310
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)7700000
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)7900110
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)2300000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000111
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)19 (DB)00000
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)7700000
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000100
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Jerónimo Cacciabue sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,52 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,65 mỗi 90 phút).

Jerónimo Cacciabue có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,2% số trận đó.

Jerónimo Cacciabue đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jerónimo Cacciabue đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jerónimo Cacciabue sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,25 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.