Scout Picks

José Fajardo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Fajardo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Fajardo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)96,2% (25/26)100% (11/11)93,3% (14/15)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)80,8% (21/26)90,9% (10/11)73,3% (11/15)
Cú sút: Trên 2,580% (8/10)69,2% (18/26)81,8% (9/11)60% (9/15)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)65,4% (17/26)72,7% (8/11)60% (9/15)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)26,9% (7/26)36,4% (4/11)20% (3/15)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)34,6% (9/26)54,5% (6/11)20% (3/15)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)15,4% (4/26)18,2% (2/11)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)27,3% (3/11)6,7% (1/15)

José Fajardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Fajardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3926 trận 45+ phút2445 phút11 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút1033,273,793,553,07
Sút trúng đích311,001,141,180,87
Bàn thắng140,460,520,730,27
Kiến tạo40,150,150,180,13
Thẻ vàng60,150,220,270,07

Từng trận: José Fajardo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Fajardo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)9000301
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000100
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)44 (DB)00300
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)9010530
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)9010310
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)25 (DB)00300
03/09/26AucasNhà1-1 (H)9010420
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9000210
22/08/26MantaNhà5-1 (T)7711420
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)6700510
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)9001400
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)6430330
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)7600410
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9010110
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)8100210
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000300
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)32 (DB)00310
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)3 (DB)00110
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)28 (DB)10110
09/05/26AucasKhách1-2 (B)7400000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)9000611
27/04/26MantaKhách0-1 (B)27 (DB)00000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)7710321
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)7200510
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)8800100
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)25 (DB)00110
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)22 (DB)00000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9010620
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)8201501
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)8200510
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)7700200
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000110
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)20 (DB)00200
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)26 (DB)00100
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)19 (DB)00100
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)4 (DB)00101
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)8320420
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)18 (DB)10111
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)7201300

Câu hỏi thường gặp

José Fajardo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,27 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,79 mỗi 90 phút).

José Fajardo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65,4% số trận đó.

José Fajardo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

14 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút); 10 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Fajardo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Fajardo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,55 mỗi trận trên sân nhà và 3,07 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.