Scout Picks

Mauro Alberto Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mauro Alberto Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mauro Alberto Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)70,4% (19/27)81,8% (9/11)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)25,9% (7/27)36,4% (4/11)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)18,5% (5/27)27,3% (3/11)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)48,1% (13/27)54,5% (6/11)43,8% (7/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,7% (1/27)9,1% (1/11)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)27,3% (3/11)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)27,3% (3/11)18,8% (3/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)27,3% (3/11)18,8% (3/16)

Mauro Alberto Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mauro Alberto Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3627 trận 45+ phút2492 phút11 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút401,261,441,641,00
Sút trúng đích160,560,580,730,44
Bàn thắng30,110,110,270,00
Kiến tạo120,330,430,450,25
Thẻ vàng70,220,250,270,19

Từng trận: Mauro Alberto Díaz tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mauro Alberto Díaz tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)9000000
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)8100010
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)9000001
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)7800100
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)9000000
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)17 (DB)00000
03/09/26AucasNhà1-1 (H)9000100
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9002110
22/08/26MantaNhà5-1 (T)6310430
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)8101000
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)9000111
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9002410
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)6400400
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9010210
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)9000100
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)9011110
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)9000110
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)9000001
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)28 (DB)01200
09/05/26AucasKhách1-2 (B)16 (DB)00000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)9002101
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)2800000
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)32 (DB)01100
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)10 (DB)01210
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)9000310
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)22 (DB)00000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)8001310
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)7700110
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)6900000
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)23 (DB)00001
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)8600100
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)29 (DB)00100
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)7800110
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000101
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)9000211

Câu hỏi thường gặp

Mauro Alberto Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,26 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,44 mỗi 90 phút).

Mauro Alberto Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,56 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,1% số trận đó.

Mauro Alberto Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

3 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mauro Alberto Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mauro Alberto Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,64 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.