Scout Picks

Andrés Rodríguez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrés Rodríguez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrés Rodríguez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)46,7% (7/15)60% (6/10)20% (1/5)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)20% (2/10)0% (0/5)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/10)0% (0/5)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)20% (2/10)0% (0/5)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/10)0% (0/5)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/10)0% (0/5)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)0% (0/10)20% (1/5)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/10)0% (0/5)

Andrés Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrés Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3215 trận 45+ phút1264 phút10 trận 45+ phút5 trận 45+ phút
Cú sút120,600,850,800,20
Sút trúng đích30,130,210,200,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,070,070,000,20
Thẻ vàng30,000,210,000,00

Từng trận: Andrés Rodríguez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrés Rodríguez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)1 (DB)000000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)46001000
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)12 (DB)000000
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)73000000
22/08/26MantaNhà5-1 (T)27 (DB)000000
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)9 (DB)000000
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)64000000
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)1 (DB)000000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)10 (DB)001010
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)46000000
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)18 (DB)000000
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)1 (DB)000000
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)79002000
09/05/26AucasKhách1-2 (B)59010000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)16 (DB)001000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)45000000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)62 (DB)002000
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)58001100
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)80000000
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)13 (DB)000000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)68001100
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)10 (DB)000000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)13 (DB)001100
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)21 (DB)000010
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)83001000
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)11 (DB)000000
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)90001000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)90000000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)14 (DB)000010
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)90000000
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)14 (DB)000000
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)40 (DB)000001

Câu hỏi thường gặp

Andrés Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,60 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,85 mỗi 90 phút).

Andrés Rodríguez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,3% số trận đó.

Andrés Rodríguez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Andrés Rodríguez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrés Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,80 mỗi trận trên sân nhà và 0,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.