Scout Picks

Facundo Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Facundo Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Facundo Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)27,8% (5/18)30% (3/10)25% (2/8)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/10)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)22,2% (4/18)20% (2/10)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/10)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)27,8% (5/18)20% (2/10)37,5% (3/8)

Facundo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Facundo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2818 trận 45+ phút1400 phút10 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút70,330,450,300,38
Sút trúng đích40,220,260,200,25
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,000,13
Thẻ vàng50,280,320,200,38

Từng trận: Facundo Martínez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Facundo Martínez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)8 (DB)00000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)18 (DB)00000
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)6600000
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)7300110
03/09/26AucasNhà1-1 (H)5900001
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9000211
22/08/26MantaNhà5-1 (T)6300000
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)6700000
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)7000001
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)6400000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)7600000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9000101
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)6501001
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)1 (DB)00000
09/05/26AucasKhách1-2 (B)5900000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)6 (DB)00000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9 (DB)00000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)7700110
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)13 (DB)00000
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)67 (DB)00110
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)9000000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)4 (DB)00100
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)7100000
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)7600000
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)12 (DB)00000
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)8 (DB)00000
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)8 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Facundo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,33 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,45 mỗi 90 phút).

Facundo Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,2% số trận đó.

Facundo Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 17 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Facundo Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Facundo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.