Scout Picks

Jhon Chancellor: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jhon Chancellor: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jhon Chancellor: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)53,1% (17/32)53,3% (8/15)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)12,5% (4/32)13,3% (2/15)11,8% (2/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,1% (1/32)6,7% (1/15)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)12,5% (4/32)13,3% (2/15)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/15)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,3% (2/32)6,7% (1/15)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,4% (3/32)13,3% (2/15)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (4/32)0% (0/15)23,5% (4/17)

Jhon Chancellor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jhon Chancellor: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3332 trận 45+ phút2849 phút15 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút240,750,760,870,65
Sút trúng đích40,130,130,130,12
Bàn thắng20,060,060,070,06
Kiến tạo30,090,090,130,06
Thẻ vàng40,130,130,000,24

Từng trận: Jhon Chancellor tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jhon Chancellor tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
03/09/26AucasNhà1-1 (H)7200000
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9000000
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)9000100
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)9000100
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)9001000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9000100
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9000100
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)9000001
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)9000100
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)9000200
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)9000001
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)9000200
09/05/26AucasKhách1-2 (B)9000100
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)9000000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)9000200
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)9000110
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)9010110
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9010110
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)9000000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)9000100
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)9000000
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)9001000
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)9001100
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000000
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)44 (DB)00000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)4600000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)7700001
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)9000100
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000500
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)9000111

Câu hỏi thường gặp

Jhon Chancellor sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,75 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,76 mỗi 90 phút).

Jhon Chancellor có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,5% số trận đó.

Jhon Chancellor đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jhon Chancellor đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jhon Chancellor sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,87 mỗi trận trên sân nhà và 0,65 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.