Scout Picks

Eddy Mejía: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Eddy Mejía: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Eddy Mejía: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)64,5% (20/31)75% (12/16)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)35,5% (11/31)31,3% (5/16)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)16,1% (5/31)6,3% (1/16)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)38,7% (12/31)56,3% (9/16)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,5% (2/31)6,3% (1/16)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)12,5% (2/16)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)12,5% (2/16)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)

Eddy Mejía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Eddy Mejía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3831 trận 45+ phút2642 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút431,231,461,191,27
Sút trúng đích180,520,610,690,33
Bàn thắng40,060,140,130,00
Kiến tạo20,060,070,130,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Eddy Mejía tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Eddy Mejía tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)90000000
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90000000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)64000000
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)78001000
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)90001100
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)18 (DB)101100
03/09/26AucasNhà1-1 (H)18 (DB)000000
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)83003000
22/08/26MantaNhà5-1 (T)90002100
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)90000000
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)90001100
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)46000000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)71002000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)90001000
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)89004300
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)90000000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)32 (DB)000000
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)40102101
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)62104300
09/05/26AucasKhách1-2 (B)90000000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)90001000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)45 (DB)000000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)76011100
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)72012100
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)80002000
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)77000000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)78001100
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)73000000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)66102100
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)87003100
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)67002100
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)90003000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)44 (DB)001000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90000000
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)90001000
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)63001100
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)31 (DB)001000
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)12000000

Câu hỏi thường gặp

Eddy Mejía sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,23 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,46 mỗi 90 phút).

Eddy Mejía có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,7% số trận đó.

Eddy Mejía đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Eddy Mejía đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Eddy Mejía sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,19 mỗi trận trên sân nhà và 1,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.