Scout Picks

Luis Cangá: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Cangá: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Cangá: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)38,5% (15/39)42,1% (8/19)35% (7/20)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5,1% (2/39)10,5% (2/19)0% (0/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/39)5,3% (1/19)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,3% (4/39)10,5% (2/19)10% (2/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,6% (1/39)5,3% (1/19)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/39)5,3% (1/19)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/39)0% (0/19)5% (1/20)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)15,4% (6/39)0% (0/19)30% (6/20)

Luis Cangá: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Cangá: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3939 trận 45+ phút3466 phút19 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút180,460,470,580,35
Sút trúng đích50,130,130,160,10
Bàn thắng10,030,030,050,00
Kiến tạo10,030,030,000,05
Thẻ vàng60,150,160,000,30

Từng trận: Luis Cangá tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Cangá tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)90000000
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90000000
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)90001000
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)90000000
14/09/26OrenseNhà2-1 (T)90000000
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)90000000
03/09/26AucasNhà1-1 (H)90000000
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)90001000
22/08/26MantaNhà5-1 (T)90000000
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)90001100
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)90000010
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)90002000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)90001000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)90001000
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)90000000
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)90000000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)90001000
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)90000000
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)90000010
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)90000000
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)90000000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)46001001
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)90000000
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)90001000
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)90010010
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)90001000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)90000000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90001110
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)90001000
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)90000000
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)90103200
01/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)90000000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)90000000
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)90001000
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)90000000
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)90001100
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)90000010
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)90000000
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)90000010

Câu hỏi thường gặp

Luis Cangá sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,46 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,47 mỗi 90 phút).

Luis Cangá có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,3% số trận đó.

Luis Cangá đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luis Cangá đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Cangá sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,58 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.