Scout Picks

Eric Valencia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Eric Valencia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Eric Valencia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)26,1% (6/23)33,3% (4/12)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)16,7% (2/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)21,7% (5/23)25% (3/12)18,2% (2/11)

Eric Valencia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Eric Valencia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3023 trận 45+ phút1983 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút70,260,320,330,18
Sút trúng đích10,000,050,000,00
Bàn thắng10,000,050,000,00
Kiến tạo20,090,090,170,00
Thẻ vàng50,220,230,250,18

Từng trận: Eric Valencia tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Eric Valencia tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)4600001
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)24 (DB)00000
03/09/26AucasNhà1-1 (H)5900000
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)12 (DB)00000
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)8100000
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)19 (DB)00000
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)19 (DB)10110
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)26 (DB)00000
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)5800001
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)27 (DB)00000
31/05/26EmelecKhách0-1 (B)8500001
23/05/26OrenseKhách2-1 (T)9000000
16/05/26DelfinNhà2-2 (H)9001100
09/05/26AucasKhách1-2 (B)9000000
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)4600000
27/04/26MantaKhách0-1 (B)9000000
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)9000000
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)9000100
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9000100
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)4600000
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9000000
17/03/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)9000000
14/03/26LDU QuitoKhách1-1 (H)9000100
08/03/26Leones del NorteNhà3-0 (T)9001000
21/12/25LDU QuitoKhách0-2 (B)9000000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)9000100
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)9000001
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)7 (DB)00000
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)9000101
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)78 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Eric Valencia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,26 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút).

Eric Valencia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Eric Valencia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Eric Valencia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Eric Valencia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,18 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.