Scout Picks

Azarias Londoño: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Universidad CatólicaVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Azarias Londoño: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Azarias Londoño: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)86,4% (19/22)90% (9/10)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)59,1% (13/22)70% (7/10)50% (6/12)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)36,4% (8/22)30% (3/10)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)54,5% (12/22)70% (7/10)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,6% (3/22)30% (3/10)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)13,6% (3/22)10% (1/10)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)10% (1/10)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)0% (0/10)16,7% (2/12)

Azarias Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Azarias Londoño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3322 trận 45+ phút2214 phút10 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút582,092,362,202,00
Sút trúng đích190,680,771,000,42
Bàn thắng50,140,200,100,17
Kiến tạo40,050,160,100,00
Thẻ vàng30,090,120,000,17

Từng trận: Azarias Londoño tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Azarias Londoño tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Independiente del ValleKhách0-0 (H)9000000
18/10/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)9010001
11/10/26MacaráNhà0-1 (B)26 (DB)00001
20/09/26LDU QuitoKhách1-2 (B)9000400
06/09/26DelfinKhách1-0 (T)25 (DB)01100
03/09/26AucasNhà1-1 (H)9000200
29/08/26Independiente del ValleKhách2-2 (H)9010210
22/08/26MantaNhà5-1 (T)7700320
17/08/26MacaráKhách1-1 (H)8900410
10/08/26LibertadKhách1-2 (B)44 (DB)00210
01/08/26Técnico UniversitarioNhà5-0 (T)9011210
27/07/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000310
21/07/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9000520
18/07/26Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9000410
15/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000110
10/07/26Leones del NorteKhách0-1 (B)9000300
06/07/26Mushuc RunaNhà2-3 (B)44 (DB)11110
09/05/26AucasKhách1-2 (B)31 (DB)00100
01/05/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)8400220
27/04/26MantaKhách0-1 (B)7900100
23/04/26MacaráNhà4-0 (T)5800210
18/04/26LibertadNhà2-0 (T)32 (DB)00310
12/04/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)26 (DB)00000
08/04/26EmelecNhà1-1 (H)9000000
04/04/26Guayaquil CityNhà4-1 (T)44 (DB)11210
22/03/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)17 (DB)00000
14/12/25Independiente del ValleNhà0-1 (B)6400100
07/12/25Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)8600100
29/11/25OrenseNhà0-0 (H)29 (DB)00100
21/11/25LibertadNhà1-1 (H)27 (DB)00100
08/11/25Independiente del ValleKhách2-0 (T)9000100
02/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)7200410
24/10/25OrenseKhách1-2 (B)9000111

Câu hỏi thường gặp

Azarias Londoño sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,09 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,36 mỗi 90 phút).

Azarias Londoño có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,68 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Azarias Londoño đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Azarias Londoño đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Azarias Londoño sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,20 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.