Scout Picks

Gabriel Villamíl: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LDU QuitoVĐQG Ecuador

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gabriel Villamíl: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gabriel Villamíl: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)64,7% (11/17)80% (8/10)42,9% (3/7)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)41,2% (7/17)50% (5/10)28,6% (2/7)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)17,6% (3/17)30% (3/10)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,5% (4/17)20% (2/10)28,6% (2/7)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)11,8% (2/17)20% (2/10)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)10% (1/10)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)10% (1/10)28,6% (2/7)

Gabriel Villamíl: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gabriel Villamíl: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2617 trận 45+ phút1552 phút10 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút311,351,801,800,71
Sút trúng đích90,410,520,500,29
Bàn thắng10,060,060,100,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng30,180,170,100,29

Từng trận: Gabriel Villamíl tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gabriel Villamíl tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
01/09/26Mushuc RunaNhà0-0 (H)4600100
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)44 (DB)00310
01/07/26OrenseNhà3-0 (T)11 (DB)00000
23/05/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)9000000
15/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)27 (DB)00100
11/05/26Mushuc RunaKhách3-1 (T)20 (DB)00000
02/05/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)9000421
25/04/26EmelecKhách0-1 (B)28 (DB)00210
22/04/26AucasNhà0-0 (H)6000000
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)9000000
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)9000000
03/04/26Barcelona GuayaquilNhà0-2 (B)9 (DB)00000
21/03/26MantaNhà1-0 (T)7700200
17/03/26Leones del NorteKhách2-0 (T)13 (DB)00100
14/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)8000100
07/03/26LibertadKhách1-2 (B)7900211
01/03/26MacaráNhà0-2 (B)9000000
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)28 (DB)00100
21/12/25Universidad CatólicaNhà2-0 (T)7900200
14/12/25LibertadKhách1-2 (B)9000201
10/12/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)44 (DB)00000
06/12/25OrenseKhách1-2 (B)6700110
28/11/25Independiente del ValleNhà2-1 (T)9000100
23/11/25Barcelona GuayaquilKhách2-2 (H)6000000
08/11/25LibertadNhà3-1 (T)9000300
04/11/25OrenseNhà4-0 (T)6010430

Câu hỏi thường gặp

Gabriel Villamíl sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,35 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,80 mỗi 90 phút).

Gabriel Villamíl có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,5% số trận đó.

Gabriel Villamíl đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 18 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gabriel Villamíl đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gabriel Villamíl sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,80 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.