Scout Picks

Fernando Cornejo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LDU QuitoVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fernando Cornejo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fernando Cornejo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)63,6% (14/22)72,7% (8/11)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,6% (3/22)0% (0/11)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,5% (1/22)0% (0/11)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)22,7% (5/22)9,1% (1/11)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,5% (1/22)0% (0/11)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)9,1% (1/11)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)18,2% (2/11)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)9,1% (1/11)0% (0/11)

Fernando Cornejo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fernando Cornejo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2822 trận 45+ phút1855 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút210,821,020,730,91
Sút trúng đích70,270,340,090,45
Bàn thắng30,140,150,090,18
Kiến tạo30,140,150,180,09
Thẻ vàng10,050,050,090,00

Từng trận: Fernando Cornejo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fernando Cornejo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26AucasKhách1-1 (H)90003100
11/10/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)90101100
20/09/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)90011000
12/09/26Deportivo CuencaNhà1-1 (H)20 (DB)001000
04/09/26Técnico UniversitarioKhách3-1 (T)86012200
01/09/26Mushuc RunaNhà0-0 (H)90000000
29/08/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)28 (DB)001000
23/08/26EmelecNhà2-0 (T)21 (DB)000000
16/08/26AucasKhách1-0 (T)19 (DB)000000
07/08/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)74001000
03/08/26DelfinNhà2-1 (T)90001000
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)90001000
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)73000001
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)46000000
01/07/26OrenseNhà3-0 (T)79001000
15/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)90000010
11/05/26Mushuc RunaKhách3-1 (T)70102100
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)38000000
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)44 (DB)001100
03/04/26Barcelona GuayaquilNhà0-2 (B)90001000
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)62000000
14/12/25LibertadKhách1-2 (B)46000000
10/12/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)69000000
06/12/25OrenseKhách1-2 (B)74001000
28/11/25Independiente del ValleNhà2-1 (T)90011000
23/11/25Barcelona GuayaquilKhách2-2 (H)61101100
08/11/25LibertadNhà3-1 (T)45001000
04/11/25OrenseNhà4-0 (T)90000000

Câu hỏi thường gặp

Fernando Cornejo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,82 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Fernando Cornejo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,7% số trận đó.

Fernando Cornejo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

3 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 18 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Fernando Cornejo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fernando Cornejo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,91 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.