Scout Picks

Deyverson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LDU QuitoVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Deyverson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Deyverson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)82,4% (14/17)88,9% (8/9)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)58,8% (10/17)77,8% (7/9)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)47,1% (8/17)55,6% (5/9)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)47,1% (8/17)66,7% (6/9)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)17,6% (3/17)33,3% (3/9)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)22,2% (2/9)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,8% (2/17)11,1% (1/9)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,8% (2/17)11,1% (1/9)12,5% (1/8)

Deyverson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Deyverson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2917 trận 45+ phút1593 phút9 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút673,003,793,332,63
Sút trúng đích220,821,241,330,25
Bàn thắng60,180,340,220,13
Kiến tạo30,120,170,110,13
Thẻ vàng40,120,230,110,13

Từng trận: Deyverson tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Deyverson tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
11/10/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)5 (DB)000001
20/09/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)32 (DB)102100
12/09/26Deportivo CuencaNhà1-1 (H)90108300
04/09/26Técnico UniversitarioKhách3-1 (T)4 (DB)000000
29/08/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)90007000
23/08/26EmelecNhà2-0 (T)69013200
16/08/26AucasKhách1-0 (T)90001010
07/08/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)44 (DB)003100
03/08/26DelfinNhà2-1 (T)30 (DB)011100
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)5 (DB)001000
22/07/26MantaKhách1-1 (H)14 (DB)000000
18/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)44 (DB)004200
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)66004000
12/07/26LibertadNhà0-0 (H)90004100
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)26 (DB)000000
01/07/26OrenseNhà3-0 (T)66000000
15/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)71001000
11/05/26Mushuc RunaKhách3-1 (T)19 (DB)202210
02/05/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)70106400
25/04/26EmelecKhách0-1 (B)90007100
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)46000000
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)46000000
03/04/26Barcelona GuayaquilNhà0-2 (B)90004110
21/03/26MantaNhà1-0 (T)85002000
17/03/26Leones del NorteKhách2-0 (T)77011000
14/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)90002100
07/03/26LibertadKhách1-2 (B)90101100
01/03/26MacaráNhà0-2 (B)26 (DB)003110
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)28 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Deyverson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,00 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,79 mỗi 90 phút).

Deyverson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,82 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 47,1% số trận đó.

Deyverson đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Deyverson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Deyverson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,33 mỗi trận trên sân nhà và 2,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.