Scout Picks

Iván Zambrano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LDU QuitoVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Zambrano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Zambrano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)77,4% (24/31)84,6% (11/13)72,2% (13/18)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)35,5% (11/31)53,8% (7/13)22,2% (4/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)9,7% (3/31)23,1% (3/13)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)45,2% (14/31)46,2% (6/13)44,4% (8/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/13)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)12,9% (4/31)15,4% (2/13)11,1% (2/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,7% (3/31)7,7% (1/13)11,1% (2/18)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)19,4% (6/31)23,1% (3/13)16,7% (3/18)

Iván Zambrano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Zambrano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3331 trận 45+ phút2774 phút13 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút381,231,231,620,94
Sút trúng đích140,450,450,460,44
Bàn thắng40,130,130,150,11
Kiến tạo30,100,100,080,11
Thẻ vàng70,190,230,230,17

Từng trận: Iván Zambrano tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Zambrano tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/09/26Deportivo CuencaNhà1-1 (H)LDU Quito9000100
29/08/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)LDU Quito6901000
23/08/26EmelecNhà2-0 (T)LDU Quito9000000
16/08/26AucasKhách1-0 (T)LDU Quito9000000
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)LDU Quito6900100
22/07/26MantaKhách1-1 (H)LDU Quito7600000
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)LDU Quito16 (DB)00001
12/07/26LibertadNhà0-0 (H)LDU Quito7200100
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)LDU Quito44 (DB)00000
30/05/26MantaKhách1-2 (B)Libertad9010210
22/05/26Independiente del ValleKhách3-2 (T)Libertad8810110
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Libertad9000000
10/05/26EmelecKhách1-1 (H)Libertad9000210
01/05/26AucasNhà3-2 (T)Libertad9000100
26/04/26MacaráKhách0-3 (B)Libertad9000110
21/04/26Guayaquil CityNhà0-1 (B)Libertad9000210
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)Libertad9000200
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)Libertad9000001
06/04/26Mushuc RunaNhà2-2 (H)Libertad9010310
21/03/26DelfinKhách0-0 (H)Libertad9000000
18/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Libertad9000111
13/03/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)Libertad9000110
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad9000210
28/02/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Libertad9001111
23/02/26MantaNhà1-0 (T)Libertad9000211
21/12/25OrenseKhách2-3 (B)Libertad9000100
14/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad9000200
06/12/25Independiente del ValleKhách1-1 (H)Libertad9000101
29/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Libertad9001301
21/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Libertad9000210
08/11/25LDU QuitoKhách1-3 (B)Libertad9000100
03/11/25Independiente del ValleNhà1-3 (B)Libertad9010310
25/10/25Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Libertad9000110

Câu hỏi thường gặp

Iván Zambrano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,23 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,23 mỗi 90 phút).

Iván Zambrano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,2% số trận đó.

Iván Zambrano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Iván Zambrano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Zambrano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,62 mỗi trận trên sân nhà và 0,94 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.