Janner Corozo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của LDU QuitoVĐQG Ecuador
30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Janner Corozo có cú sút trúng đích trong 5/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 2,78 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (3,11 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 82,6% số trận đó.
- Ghi 7 bàn sau 30 trận (0,32 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 21,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 3,08 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 2,45 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 4 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 21 trận.
- Đã khoác áo LDU Quito và Barcelona Guayaquil trong giai đoạn này.
Janner Corozo: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 100% (23/23) | 100% (12/12) | 100% (11/11) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 70% (7/10) | 82,6% (19/23) | 83,3% (10/12) | 81,8% (9/11) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 50% (5/10) | 56,5% (13/23) | 66,7% (8/12) | 45,5% (5/11) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 56,5% (13/23) | 50% (6/12) | 63,6% (7/11) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 17,4% (4/23) | 8,3% (1/12) | 27,3% (3/11) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 21,7% (5/23) | 8,3% (1/12) | 36,4% (4/11) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/23) | 0% (0/12) | 0% (0/11) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 8,7% (2/23) | 0% (0/12) | 18,2% (2/11) |
Janner Corozo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 30 | 23 trận 45+ phút | 1971 phút | 12 trận 45+ phút | 11 trận 45+ phút |
| Cú sút | 68 | 2,78 | 3,11 | 3,08 | 2,45 |
| Sút trúng đích | 19 | 0,78 | 0,87 | 0,58 | 1,00 |
| Bàn thắng | 7 | 0,26 | 0,32 | 0,08 | 0,45 |
| Kiến tạo | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 2 | 0,09 | 0,09 | 0,00 | 0,18 |
Lựa chọn cho Janner Corozo, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Janner Corozo tại VĐQG Ecuador
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Aucas | Khách | 1-1 (H) | LDU Quito | 46 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 11/10/26 | Barcelona Guayaquil | Nhà | 2-1 (T) | LDU Quito | 73 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/09/26 | Universidad Católica | Nhà | 2-1 (T) | LDU Quito | 58 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 04/09/26 | Técnico Universitario | Khách | 3-1 (T) | LDU Quito | 86 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/08/26 | Emelec | Nhà | 2-0 (T) | LDU Quito | 45 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 | 1 |
| 07/08/26 | Independiente del Valle | Nhà | 0-2 (B) | LDU Quito | 46 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 03/08/26 | Delfin | Nhà | 2-1 (T) | LDU Quito | 90 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 26/07/26 | Barcelona Guayaquil | Khách | 1-0 (T) | LDU Quito | 86 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/07/26 | Manta | Khách | 1-1 (H) | LDU Quito | 70 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 18/07/26 | Leones del Norte | Nhà | 0-1 (B) | LDU Quito | 26 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/07/26 | Universidad Católica | Khách | 0-1 (B) | LDU Quito | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/07/26 | Libertad | Nhà | 0-0 (H) | LDU Quito | 90 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 05/07/26 | Macará | Khách | 0-1 (B) | LDU Quito | 14 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 01/07/26 | Orense | Nhà | 3-0 (T) | LDU Quito | 24 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/04/26 | Aucas | Nhà | 0-0 (H) | LDU Quito | 39 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/04/26 | Independiente del Valle | Khách | 2-0 (T) | LDU Quito | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 10/04/26 | Delfin | Khách | 0-1 (B) | LDU Quito | 44 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 03/04/26 | Barcelona Guayaquil | Nhà | 0-2 (B) | LDU Quito | 71 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/03/26 | Manta | Nhà | 1-0 (T) | LDU Quito | 23 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/03/26 | Leones del Norte | Khách | 2-0 (T) | LDU Quito | 21 (DB) | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/03/26 | Universidad Católica | Nhà | 1-1 (H) | LDU Quito | 63 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 07/03/26 | Libertad | Khách | 1-2 (B) | LDU Quito | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 01/03/26 | Macará | Nhà | 0-2 (B) | LDU Quito | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/02/26 | Orense | Khách | 2-1 (T) | LDU Quito | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 07/12/25 | Universidad Católica | Nhà | 1-1 (H) | Barcelona Guayaquil | 68 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 29/11/25 | Libertad | Khách | 1-1 (H) | Barcelona Guayaquil | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/11/25 | LDU Quito | Nhà | 2-2 (H) | Barcelona Guayaquil | 90 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 09/11/25 | Orense | Khách | 2-1 (T) | Barcelona Guayaquil | 80 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 02/11/25 | Universidad Católica | Khách | 1-1 (H) | Barcelona Guayaquil | 89 | 1 | 0 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 25/10/25 | Libertad | Nhà | 1-0 (T) | Barcelona Guayaquil | 89 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Janner Corozo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
2,78 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,11 mỗi 90 phút).
Janner Corozo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56,5% số trận đó.
Janner Corozo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?
7 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Janner Corozo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Janner Corozo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
3,08 mỗi trận trên sân nhà và 2,45 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng