Scout Picks

Janner Corozo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LDU QuitoVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Janner Corozo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Janner Corozo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (23/23)100% (12/12)100% (11/11)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)82,6% (19/23)83,3% (10/12)81,8% (9/11)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)56,5% (13/23)66,7% (8/12)45,5% (5/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)56,5% (13/23)50% (6/12)63,6% (7/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)17,4% (4/23)8,3% (1/12)27,3% (3/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)21,7% (5/23)8,3% (1/12)36,4% (4/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)0% (0/12)18,2% (2/11)

Janner Corozo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Janner Corozo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3023 trận 45+ phút1971 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút682,783,113,082,45
Sút trúng đích190,780,870,581,00
Bàn thắng70,260,320,080,45
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng20,090,090,000,18

Từng trận: Janner Corozo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Janner Corozo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26AucasKhách1-1 (H)LDU Quito46001000
11/10/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)LDU Quito73002100
20/09/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)LDU Quito58003100
04/09/26Técnico UniversitarioKhách3-1 (T)LDU Quito86001000
23/08/26EmelecNhà2-0 (T)LDU Quito45104101
07/08/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)LDU Quito46001000
03/08/26DelfinNhà2-1 (T)LDU Quito90006000
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)LDU Quito86003010
22/07/26MantaKhách1-1 (H)LDU Quito70004100
18/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)LDU Quito26 (DB)001000
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)LDU Quito90002100
12/07/26LibertadNhà0-0 (H)LDU Quito90005000
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)LDU Quito14 (DB)001000
01/07/26OrenseNhà3-0 (T)LDU Quito24 (DB)000000
22/04/26AucasNhà0-0 (H)LDU Quito39000000
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)LDU Quito90102100
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)LDU Quito44 (DB)001000
03/04/26Barcelona GuayaquilNhà0-2 (B)LDU Quito71002000
21/03/26MantaNhà1-0 (T)LDU Quito23 (DB)000000
17/03/26Leones del NorteKhách2-0 (T)LDU Quito21 (DB)101100
14/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)LDU Quito63001000
07/03/26LibertadKhách1-2 (B)LDU Quito90003000
01/03/26MacaráNhà0-2 (B)LDU Quito90003100
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)LDU Quito90102110
07/12/25Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil68003000
29/11/25LibertadKhách1-1 (H)Barcelona Guayaquil90003200
23/11/25LDU QuitoNhà2-2 (H)Barcelona Guayaquil90004200
09/11/25OrenseKhách2-1 (T)Barcelona Guayaquil80202200
02/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Barcelona Guayaquil89104300
25/10/25LibertadNhà1-0 (T)Barcelona Guayaquil89003100

Câu hỏi thường gặp

Janner Corozo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,78 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,11 mỗi 90 phút).

Janner Corozo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56,5% số trận đó.

Janner Corozo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

7 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,32 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Janner Corozo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Janner Corozo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,08 mỗi trận trên sân nhà và 2,45 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.