Scout Picks

Cristian Tobar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LDU QuitoVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristian Tobar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristian Tobar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)76,2% (16/21)72,7% (8/11)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)52,4% (11/21)54,5% (6/11)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (7/21)45,5% (5/11)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)38,1% (8/21)45,5% (5/11)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)14,3% (3/21)27,3% (3/11)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)14,3% (3/21)18,2% (2/11)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)19% (4/21)18,2% (2/11)20% (2/10)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)18,2% (2/11)30% (3/10)

Cristian Tobar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristian Tobar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2921 trận 45+ phút1650 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút411,712,241,911,50
Sút trúng đích140,620,760,910,30
Bàn thắng50,240,270,360,10
Kiến tạo40,190,220,180,20
Thẻ vàng50,240,270,180,30

Từng trận: Cristian Tobar tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristian Tobar tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/08/26AucasKhách1-0 (T)LDU Quito7100001
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)LDU Quito4 (DB)00100
18/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)LDU Quito4600101
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)LDU Quito9 (DB)00000
12/07/26LibertadNhà0-0 (H)LDU Quito5 (DB)00000
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)LDU Quito4600100
01/07/26OrenseNhà3-0 (T)LDU Quito6601310
23/05/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)LDU Quito9000310
15/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)LDU Quito6300200
11/05/26Mushuc RunaKhách3-1 (T)LDU Quito6601300
25/04/26EmelecKhách0-1 (B)LDU Quito28 (DB)00000
22/04/26AucasNhà0-0 (H)LDU Quito6000000
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)LDU Quito27 (DB)00000
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)LDU Quito4600001
03/04/26Barcelona GuayaquilNhà0-2 (B)LDU Quito19 (DB)00200
21/03/26MantaNhà1-0 (T)LDU Quito23 (DB)00100
17/03/26Leones del NorteKhách2-0 (T)LDU Quito7 (DB)00110
14/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)LDU Quito7200310
07/03/26LibertadKhách1-2 (B)LDU Quito6900200
01/03/26MacaráNhà0-2 (B)LDU Quito4600000
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)LDU Quito7110210
20/12/25EmelecNhà5-1 (T)Deportivo Cuenca9021430
13/12/25MacaráKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca9000111
05/12/25DelfinNhà0-0 (H)Deportivo Cuenca9000000
30/11/25AucasKhách1-2 (B)Deportivo Cuenca8601100
21/11/25El NacionalNhà5-0 (T)Deportivo Cuenca9020320
07/11/25MacaráNhà0-2 (B)Deportivo Cuenca9000430
31/10/25DelfinKhách0-2 (B)Deportivo Cuenca9000200
25/10/25AucasNhà1-2 (B)Deportivo Cuenca9000101

Câu hỏi thường gặp

Cristian Tobar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,71 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,24 mỗi 90 phút).

Cristian Tobar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,62 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,1% số trận đó.

Cristian Tobar đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

5 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cristian Tobar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristian Tobar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,91 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.