Scout Picks

Michael Estrada: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LDU QuitoVĐQG Ecuador

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Michael Estrada: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Michael Estrada: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)95,2% (20/21)100% (12/12)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)71,4% (15/21)75% (9/12)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)38,1% (8/21)50% (6/12)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)71,4% (15/21)66,7% (8/12)77,8% (7/9)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)28,6% (6/21)33,3% (4/12)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)38,1% (8/21)25% (3/12)55,6% (5/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,5% (2/21)8,3% (1/12)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)8,3% (1/12)0% (0/9)

Michael Estrada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Michael Estrada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3321 trận 45+ phút1908 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút773,053,633,752,11
Sút trúng đích321,291,511,501,00
Bàn thắng110,480,520,420,56
Kiến tạo40,100,190,080,11
Thẻ vàng50,050,240,080,00

Từng trận: Michael Estrada tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Michael Estrada tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26AucasKhách1-1 (H)9010210
11/10/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)9000300
20/09/26Universidad CatólicaNhà2-1 (T)9000220
12/09/26Deportivo CuencaNhà1-1 (H)5 (DB)00000
04/09/26Técnico UniversitarioKhách3-1 (T)9010110
01/09/26Mushuc RunaNhà0-0 (H)9000200
29/08/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)21 (DB)00101
23/08/26EmelecNhà2-0 (T)21 (DB)00000
07/08/26Independiente del ValleNhà0-2 (B)9000411
03/08/26DelfinNhà2-1 (T)90201260
26/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-0 (T)8510520
22/07/26MantaKhách1-1 (H)7610410
18/07/26Leones del NorteNhà0-1 (B)9000430
15/07/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)24 (DB)00210
05/07/26MacaráKhách0-1 (B)6400000
23/05/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)61 (DB)00220
15/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)9010810
11/05/26Mushuc RunaKhách3-1 (T)7100210
02/05/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)20 (DB)00001
25/04/26EmelecKhách0-1 (B)17 (DB)00410
22/04/26AucasNhà0-0 (H)9000200
19/04/26Independiente del ValleKhách2-0 (T)44 (DB)01111
10/04/26DelfinKhách0-1 (B)44 (DB)00000
01/03/26MacaráNhà0-2 (B)6400110
20/02/26OrenseKhách2-1 (T)6201100
21/12/25Universidad CatólicaNhà2-0 (T)5420530
14/12/25LibertadKhách1-2 (B)4610210
10/12/25Independiente del ValleKhách0-0 (H)21 (DB)00100
06/12/25OrenseKhách1-2 (B)31 (DB)00210
28/11/25Independiente del ValleNhà2-1 (T)31 (DB)11110
23/11/25Barcelona GuayaquilKhách2-2 (H)8 (DB)00101
08/11/25LibertadNhà3-1 (T)6300110
04/11/25OrenseNhà4-0 (T)7501100

Câu hỏi thường gặp

Michael Estrada sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,05 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,63 mỗi 90 phút).

Michael Estrada có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,29 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 71,4% số trận đó.

Michael Estrada đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

11 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Michael Estrada đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Michael Estrada sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,75 mỗi trận trên sân nhà và 2,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.