Scout Picks

Kevin Pérez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Junior FCVĐQG Colombia

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Pérez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Pérez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)66,7% (10/15)55,6% (5/9)83,3% (5/6)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)26,7% (4/15)33,3% (3/9)16,7% (1/6)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,7% (1/15)11,1% (1/9)0% (0/6)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)40% (6/15)44,4% (4/9)33,3% (2/6)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)22,2% (2/9)0% (0/6)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)0% (0/9)16,7% (1/6)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)20% (3/15)22,2% (2/9)16,7% (1/6)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)11,1% (1/9)16,7% (1/6)

Kevin Pérez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Pérez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2915 trận 45+ phút1345 phút9 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút221,201,471,331,00
Sút trúng đích110,530,740,670,33
Bàn thắng10,070,070,000,17
Kiến tạo40,200,270,220,17
Thẻ vàng30,130,200,110,17

Từng trận: Kevin Pérez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Pérez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)Junior FC3000100
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)Junior FC7901000
10/10/26Internacional de BogotáNhà2-2 (H)Junior FC7300000
04/10/26Atlético BucaramangaKhách1-3 (B)Junior FC24 (DB)00110
05/09/26Jaguares de CórdobaNhà3-3 (H)Junior FC2400000
23/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)Junior FC6300210
01/08/26MillonariosNhà0-1 (B)Junior FC17 (DB)00000
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)Junior FC7200100
23/05/26Deportes TolimaNhà3-1 (T)Atlético Nacional4 (DB)00000
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)Junior FC5 (DB)00000
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)Junior FC6100000
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)Junior FC32 (DB)00000
03/04/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)Junior FC44 (DB)00110
29/03/26Internacional de BogotáKhách1-0 (T)Junior FC37 (DB)00000
24/03/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)Junior FC31 (DB)00000
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)Junior FC16 (DB)00000
07/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)Junior FC27 (DB)00111
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)Junior FC21 (DB)01000
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)Junior FC16 (DB)00000
18/01/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)Junior FC9000220
16/12/25Junior FCNhà0-1 (B)Deportes Tolima6200620
12/12/25Junior FCKhách0-3 (B)Deportes Tolima6300111
03/12/25Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)Deportes Tolima5900000
29/11/25Santa FeNhà1-0 (T)Deportes Tolima9000110
25/11/25Santa FeKhách2-1 (T)Deportes Tolima4610210
22/11/25Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)Deportes Tolima6200100
18/11/25Fortaleza CEIFKhách1-0 (T)Deportes Tolima9000100
13/11/25Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)Deportes Tolima6201100
25/10/25Deportivo CaliNhà2-1 (T)Deportes Tolima4501001

Câu hỏi thường gặp

Kevin Pérez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,20 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,47 mỗi 90 phút).

Kevin Pérez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,53 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Kevin Pérez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Kevin Pérez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Pérez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.