Scout Picks

Jean Carlos Pestaña: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Junior FCVĐQG Colombia

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jean Carlos Pestaña: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jean Carlos Pestaña: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)29,2% (7/24)38,5% (5/13)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)7,7% (1/13)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)7,7% (1/13)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)37,5% (9/24)23,1% (3/13)54,5% (6/11)

Jean Carlos Pestaña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jean Carlos Pestaña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2624 trận 45+ phút2091 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút80,290,340,380,18
Sút trúng đích10,040,040,080,00
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,380,390,230,55

Từng trận: Jean Carlos Pestaña tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jean Carlos Pestaña tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
29/08/26Santa FeNhà1-1 (H)Junior FC5900000
26/08/26América de CaliKhách2-4 (B)Junior FC60 (DB)00001
13/05/26Once CaldasNhà2-2 (H)Junior FC9000101
10/05/26Once CaldasKhách1-0 (T)Junior FC9000001
03/05/26Deportivo PastoNhà4-3 (T)Junior FC9000001
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)Junior FC9000001
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)Junior FC9000000
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)Junior FC9000000
19/03/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)Junior FC8000100
15/03/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)Junior FC9010111
10/03/26Atlético NacionalNhà0-4 (B)Junior FC67 (DB)00000
28/02/26Jaguares de CórdobaKhách2-0 (T)Junior FC44 (DB)00000
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)Junior FC8500000
07/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)Junior FC9000100
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)Junior FC9000000
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)Junior FC16 (DB)00100
18/01/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)Junior FC60 (DB)00100
08/12/25Atlético NacionalNhà3-2 (T)América de Cali9000000
01/12/25Independiente MedellínKhách1-1 (H)América de Cali9000001
27/11/25Independiente MedellínNhà2-1 (T)América de Cali9000000
23/11/25Junior FCNhà1-1 (H)América de Cali9000000
20/11/25Atlético NacionalKhách0-1 (B)América de Cali9000101
13/11/25Independiente MedellínKhách0-3 (B)América de Cali9000001
09/11/25Unión MagdalenaNhà3-0 (T)América de Cali9000100
06/11/25Boyacá ChicóKhách2-0 (T)América de Cali9000000
24/10/25Junior FCNhà2-1 (T)América de Cali9000000

Câu hỏi thường gặp

Jean Carlos Pestaña sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,29 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút).

Jean Carlos Pestaña có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,2% số trận đó.

Jean Carlos Pestaña đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 2 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jean Carlos Pestaña đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jean Carlos Pestaña sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,18 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.