Scout Picks

Luis Muriel: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Junior FCVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Muriel: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Muriel: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)87% (20/23)82,4% (14/17)100% (6/6)
Cú sút: Trên 1,5100% (10/10)78,3% (18/23)76,5% (13/17)83,3% (5/6)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)52,2% (12/23)52,9% (9/17)50% (3/6)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)69,6% (16/23)64,7% (11/17)83,3% (5/6)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)30,4% (7/23)35,3% (6/17)16,7% (1/6)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)43,5% (10/23)29,4% (5/17)83,3% (5/6)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)17,6% (3/17)0% (0/6)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)17,6% (3/17)16,7% (1/6)

Luis Muriel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Muriel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3523 trận 45+ phút1998 phút17 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút983,394,413,473,17
Sút trúng đích391,301,761,351,17
Bàn thắng160,520,720,410,83
Kiến tạo30,130,140,180,00
Thẻ vàng60,170,270,180,17

Từng trận: Luis Muriel tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Muriel tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)6100200
18/10/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)22 (DB)00200
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)6200210
10/10/26Internacional de BogotáNhà2-2 (H)5900300
04/10/26Atlético BucaramangaKhách1-3 (B)9010830
30/09/26Atlético NacionalKhách1-3 (B)28 (DB)00000
05/09/26Jaguares de CórdobaNhà3-3 (H)4601210
29/08/26Santa FeNhà1-1 (H)9010711
26/08/26América de CaliKhách2-4 (B)4610310
23/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000620
01/08/26MillonariosNhà0-1 (B)9000410
08/06/26Atlético NacionalKhách0-1 (B)5400200
02/06/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)7820940
23/05/26Santa FeNhà0-0 (H)60 (DB)00101
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)15 (DB)00100
13/05/26Once CaldasNhà2-2 (H)6401000
03/05/26Deportivo PastoNhà4-3 (T)9020440
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9010211
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)7400001
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)17 (DB)10110
03/04/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)37 (DB)10210
29/03/26Internacional de BogotáKhách1-0 (T)37 (DB)10320
24/03/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)24 (DB)00001
19/03/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)44 (DB)00310
15/03/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)6400320
10/03/26Atlético NacionalNhà0-4 (B)4600000
05/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)6400210
28/02/26Jaguares de CórdobaKhách2-0 (T)7610110
22/02/26Santa FeKhách1-2 (B)6510310
18/02/26América de CaliNhà2-1 (T)8010830
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)44 (DB)00210
07/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)7611630
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)44 (DB)10310
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)27 (DB)00220
18/01/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)44 (DB)00101

Câu hỏi thường gặp

Luis Muriel sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,39 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (4,41 mỗi 90 phút).

Luis Muriel có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 69,6% số trận đó.

Luis Muriel đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

16 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,72 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luis Muriel đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Muriel sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,47 mỗi trận trên sân nhà và 3,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.