Scout Picks

Daniel Rivera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Junior FCVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Daniel Rivera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Daniel Rivera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)32,1% (9/28)25% (3/12)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)17,9% (5/28)16,7% (2/12)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,6% (1/28)0% (0/12)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,7% (3/28)8,3% (1/12)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,6% (1/28)0% (0/12)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/12)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/12)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)8,3% (1/12)18,8% (3/16)

Daniel Rivera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Daniel Rivera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3228 trận 45+ phút2594 phút12 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút150,540,520,420,63
Sút trúng đích40,140,140,080,19
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,140,140,080,19

Từng trận: Daniel Rivera tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Daniel Rivera tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)9000000
18/10/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)9000000
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)9000210
04/10/26Atlético BucaramangaKhách1-3 (B)4600200
30/09/26Atlético NacionalKhách1-3 (B)9000001
26/09/26Independiente MedellínNhà2-0 (T)9000100
20/09/26Fortaleza CEIFKhách4-1 (T)9000000
12/09/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)9000101
05/09/26Jaguares de CórdobaNhà3-3 (H)9000200
26/08/26América de CaliKhách2-4 (B)9000100
23/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)9000000
01/08/26MillonariosNhà0-1 (B)9000000
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000310
08/06/26Atlético NacionalKhách0-1 (B)9000000
02/06/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)9000001
23/05/26Santa FeNhà0-0 (H)12000000
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)9000000
10/05/26Once CaldasKhách1-0 (T)1 (DB)00000
03/05/26Deportivo PastoNhà4-3 (T)9000000
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9000000
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)44 (DB)00000
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)9000000
03/04/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)44 (DB)00000
29/03/26Internacional de BogotáKhách1-0 (T)44 (DB)00000
19/03/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)9000100
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)9000221
30/11/25Atlético NacionalNhà2-1 (T)9000000
26/11/25Atlético NacionalKhách1-1 (H)9000000
23/11/25América de CaliKhách1-1 (H)9000000
19/11/25Independiente MedellínNhà1-0 (T)9000000
13/11/25Atlético NacionalNhà2-1 (T)9000000
08/11/25Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)45 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Daniel Rivera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,54 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút).

Daniel Rivera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,7% số trận đó.

Daniel Rivera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Daniel Rivera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Daniel Rivera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.