Scout Picks

Edwin Herrera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Junior FCVĐQG Colombia

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Edwin Herrera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Edwin Herrera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)40% (10/25)30% (3/10)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)0% (0/10)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/10)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)0% (0/10)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/10)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/10)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)10% (1/10)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)30% (3/10)0% (0/15)

Edwin Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Edwin Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3725 trận 45+ phút2290 phút10 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút160,560,630,300,73
Sút trúng đích50,160,200,000,27
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,080,120,100,07
Thẻ vàng30,120,120,300,00

Từng trận: Edwin Herrera tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Edwin Herrera tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)6900000
12/09/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)7900320
05/09/26Jaguares de CórdobaNhà3-3 (H)6 (DB)01000
29/08/26Santa FeNhà1-1 (H)3 (DB)00000
26/08/26América de CaliKhách2-4 (B)9000100
23/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)8300001
01/08/26MillonariosNhà0-1 (B)9000000
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)9000100
08/06/26Atlético NacionalKhách0-1 (B)36 (DB)00000
02/06/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)11 (DB)00000
23/05/26Santa FeNhà0-0 (H)36 (DB)00100
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)10 (DB)00000
13/05/26Once CaldasNhà2-2 (H)9000000
10/05/26Once CaldasKhách1-0 (T)9000000
03/05/26Deportivo PastoNhà4-3 (T)9000000
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)9000000
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)9001000
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)9001200
19/03/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)9000000
15/03/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)9000101
10/03/26Atlético NacionalNhà0-4 (B)9000000
28/02/26Jaguares de CórdobaKhách2-0 (T)5 (DB)00000
22/02/26Santa FeKhách1-2 (B)9000000
18/02/26América de CaliNhà2-1 (T)18 (DB)00000
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)9000100
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)9000000
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)9000000
16/12/25Deportes TolimaKhách1-0 (T)24 (DB)00110
08/12/25Independiente MedellínKhách1-2 (B)9000110
04/12/25América de CaliNhà2-1 (T)10 (DB)00000
26/11/25Atlético NacionalKhách1-1 (H)9000000
23/11/25América de CaliKhách1-1 (H)2 (DB)00000
19/11/25Independiente MedellínNhà1-0 (T)9000101
13/11/25Atlético NacionalNhà2-1 (T)45 (DB)00100
08/11/25Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)9000210
29/10/25Santa FeNhà1-2 (B)8 (DB)00000
24/10/25América de CaliKhách1-2 (B)4500000

Câu hỏi thường gặp

Edwin Herrera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,56 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,63 mỗi 90 phút).

Edwin Herrera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,16 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Edwin Herrera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Edwin Herrera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Edwin Herrera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.