Scout Picks

Jermein Peña: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Junior FCVĐQG Colombia

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jermein Peña: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jermein Peña: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)55,9% (19/34)64,7% (11/17)47,1% (8/17)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)26,5% (9/34)41,2% (7/17)11,8% (2/17)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20,6% (7/34)29,4% (5/17)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)26,5% (9/34)29,4% (5/17)23,5% (4/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/17)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)8,8% (3/34)11,8% (2/17)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/17)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)23,5% (8/34)41,2% (7/17)5,9% (1/17)

Jermein Peña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jermein Peña: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3634 trận 45+ phút3007 phút17 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút381,121,141,470,76
Sút trúng đích90,260,270,290,24
Bàn thắng30,090,090,120,06
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng80,240,240,410,06

Từng trận: Jermein Peña tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jermein Peña tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)90001010
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)90103110
10/10/26Internacional de BogotáNhà2-2 (H)90000010
04/10/26Atlético BucaramangaKhách1-3 (B)90001100
30/09/26Atlético NacionalKhách1-3 (B)90000010
26/09/26Independiente MedellínNhà2-0 (T)84001010
20/09/26Fortaleza CEIFKhách4-1 (T)83101100
12/09/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)90004100
05/09/26Jaguares de CórdobaNhà3-3 (H)90003000
29/08/26Santa FeNhà1-1 (H)90002000
01/08/26MillonariosNhà0-1 (B)90000010
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)90001000
08/06/26Atlético NacionalKhách0-1 (B)90000000
02/06/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)90000000
23/05/26Santa FeNhà0-0 (H)120003100
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)90001000
19/04/26LlanerosNhà2-0 (T)90001000
03/04/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)46000010
29/03/26Internacional de BogotáKhách1-0 (T)90000000
24/03/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)90000000
10/03/26Atlético NacionalNhà0-4 (B)20000001
05/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)90004100
28/02/26Jaguares de CórdobaKhách2-0 (T)46001000
22/02/26Santa FeKhách1-2 (B)90000000
18/02/26América de CaliNhà2-1 (T)90001000
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)90003100
07/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)90004100
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)90001000
16/12/25Deportes TolimaKhách1-0 (T)90000000
12/12/25Deportes TolimaNhà3-0 (T)90000000
08/12/25Independiente MedellínKhách1-2 (B)90000000
04/12/25América de CaliNhà2-1 (T)90102110
26/11/25Atlético NacionalKhách1-1 (H)78000001
23/11/25América de CaliKhách1-1 (H)90000000
19/11/25Independiente MedellínNhà1-0 (T)44 (DB)000000
24/10/25América de CaliKhách1-2 (B)56000000

Câu hỏi thường gặp

Jermein Peña sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,12 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,14 mỗi 90 phút).

Jermein Peña có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,5% số trận đó.

Jermein Peña đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

3 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jermein Peña đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jermein Peña sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,47 mỗi trận trên sân nhà và 0,76 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.