Scout Picks

Yimmi Chará: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Junior FCVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yimmi Chará: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yimmi Chará: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)65,4% (17/26)64,3% (9/14)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)26,9% (7/26)35,7% (5/14)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,8% (1/26)7,1% (1/14)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)30,8% (8/26)42,9% (6/14)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/14)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)7,7% (2/26)14,3% (2/14)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)19,2% (5/26)14,3% (2/14)25% (3/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,8% (1/26)7,1% (1/14)0% (0/12)

Yimmi Chará: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yimmi Chará: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3426 trận 45+ phút2210 phút14 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút270,961,101,070,83
Sút trúng đích80,310,330,430,17
Bàn thắng20,080,080,140,00
Kiến tạo50,190,200,140,25
Thẻ vàng10,040,040,070,00

Từng trận: Yimmi Chará tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yimmi Chará tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Rionegro ÁguilasNhà1-0 (T)8600110
18/10/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)7600000
14/10/26Deportivo PereiraNhà1-1 (H)11 (DB)00000
10/10/26Internacional de BogotáNhà2-2 (H)17 (DB)00000
26/09/26Independiente MedellínNhà2-0 (T)13 (DB)00100
20/09/26Fortaleza CEIFKhách4-1 (T)21 (DB)00000
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)44 (DB)00100
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)16 (DB)00000
13/05/26Once CaldasNhà2-2 (H)5600000
10/05/26Once CaldasKhách1-0 (T)5900100
03/05/26Deportivo PastoNhà4-3 (T)5200000
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)44 (DB)00000
10/03/26Atlético NacionalNhà0-4 (B)6400000
05/03/26Alianza PetroleraNhà1-1 (H)9000110
28/02/26Jaguares de CórdobaKhách2-0 (T)8500110
22/02/26Santa FeKhách1-2 (B)9000100
18/02/26América de CaliNhà2-1 (T)9000000
12/02/26Once CaldasKhách1-2 (B)6400110
07/02/26Boyacá ChicóNhà3-0 (T)6300210
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)7501000
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)8100000
18/01/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)4600000
16/12/25Deportes TolimaKhách1-0 (T)7301000
12/12/25Deportes TolimaNhà3-0 (T)7900100
08/12/25Independiente MedellínKhách1-2 (B)9000100
04/12/25América de CaliNhà2-1 (T)9001110
30/11/25Atlético NacionalNhà2-1 (T)9000200
26/11/25Atlético NacionalKhách1-1 (H)8000200
23/11/25América de CaliKhách1-1 (H)9000100
19/11/25Independiente MedellínNhà1-0 (T)9011311
13/11/25Atlético NacionalNhà2-1 (T)9000200
08/11/25Fortaleza CEIFKhách1-1 (H)37 (DB)00000
29/10/25Santa FeNhà1-2 (B)6810210
24/10/25América de CaliKhách1-2 (B)9001200

Câu hỏi thường gặp

Yimmi Chará sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,96 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,10 mỗi 90 phút).

Yimmi Chará có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,31 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 30,8% số trận đó.

Yimmi Chará đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Yimmi Chará đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yimmi Chará sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.