Scout Picks

Jannenson Sarmiento: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Junior FCVĐQG Colombia

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jannenson Sarmiento: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jannenson Sarmiento: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)88,2% (15/17)100% (7/7)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)58,8% (10/17)71,4% (5/7)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)41,2% (7/17)57,1% (4/7)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)17,6% (3/17)42,9% (3/7)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)14,3% (1/7)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)14,3% (1/7)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/7)10% (1/10)

Jannenson Sarmiento: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jannenson Sarmiento: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2817 trận 45+ phút1432 phút7 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút482,243,022,861,80
Sút trúng đích30,180,190,430,00
Bàn thắng10,060,060,140,00
Kiến tạo10,060,060,140,00
Thẻ vàng20,060,130,000,10

Từng trận: Jannenson Sarmiento tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jannenson Sarmiento tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Deportivo CaliKhách0-0 (H)Junior FC14 (DB)00000
30/09/26Atlético NacionalKhách1-3 (B)Junior FC17 (DB)00000
26/09/26Independiente MedellínNhà2-0 (T)Junior FC44 (DB)00300
12/09/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)Junior FC6300300
29/08/26Santa FeNhà1-1 (H)Junior FC4600100
23/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)Junior FC44 (DB)00200
25/07/26Deportes TolimaKhách1-2 (B)Junior FC4600101
08/06/26Atlético NacionalKhách0-1 (B)Junior FC5400000
02/06/26Atlético NacionalNhà3-0 (T)Junior FC7700300
23/05/26Santa FeNhà0-0 (H)Junior FC7200500
16/05/26Santa FeKhách1-1 (H)Junior FC7400400
10/05/26Once CaldasKhách1-0 (T)Junior FC5900200
24/04/26Cúcuta DeportivoKhách1-1 (H)Junior FC4600000
11/04/26Rionegro ÁguilasKhách3-0 (T)Junior FC7300100
03/04/26Deportivo CaliNhà1-2 (B)Junior FC6600300
29/03/26Internacional de BogotáKhách1-0 (T)Junior FC6200100
24/03/26Atlético BucaramangaNhà2-0 (T)Junior FC6510210
19/03/26Independiente MedellínKhách0-2 (B)Junior FC44 (DB)00001
15/03/26Fortaleza CEIFNhà2-1 (T)Junior FC44 (DB)00100
22/02/26Santa FeKhách1-2 (B)Junior FC25 (DB)00000
18/02/26América de CaliNhà2-1 (T)Junior FC18 (DB)00200
02/02/26Deportivo PereiraKhách3-2 (T)Junior FC21 (DB)00000
25/01/26MillonariosKhách2-1 (T)Junior FC9 (DB)00000
18/01/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)Junior FC14 (DB)00200
13/11/25Fortaleza CEIFNhà2-0 (T)Unión Magdalena8201510
09/11/25América de CaliKhách0-3 (B)Unión Magdalena9000400
30/10/25Deportes TolimaNhà0-2 (B)Unión Magdalena9000110
25/10/25Once CaldasKhách0-1 (B)Unión Magdalena7300200

Câu hỏi thường gặp

Jannenson Sarmiento sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,24 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,02 mỗi 90 phút).

Jannenson Sarmiento có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Jannenson Sarmiento đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jannenson Sarmiento đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jannenson Sarmiento sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,86 mỗi trận trên sân nhà và 1,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.